Cách dùng "谢谢田先生喜欢" (xiè xiè tián xiān shēng xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢田先生喜欢
Cảm ơn anh Điền đã thích.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:21
shì是
jiā家
mǔ母
zuò做
de的
wèi味
dào道
“Là mùi mẹ nhà nấu.”
LINE 0221:24
PLAYING SCENExiè谢
xiè谢
tián田
xiān先
shēng生
xǐ喜
huān欢
“Cảm ơn anh Điền đã thích.”
LINE 0321:26
xiān shēng zán yě bié gàn jué ba wǒ gěi nǐ pèi diǎn cài a
先生 咱也别干嚼吧 我给你配点菜啊
“Tiên sinh, chúng ta cũng đừng nhai mãi nữa. Tôi sẽ làm ít đồ ăn cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s