Cách dùng "信 我们写了" (xìn wǒ men xiě le) trong hội thoại tiếng Trung

xìn menxiěle

Thư, chúng tôi viết rồi.

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:09
zhe
gēn
men
dào
qiàn

ép ông ấy xin lỗi mọi người.

LINE 0204:11
PLAYING SCENE
xìn wǒ men xiě le

信 我们写了

Thư, chúng tôi viết rồi.

LINE 0304:13
qiàn wǒ men dào le

歉 我们道了

Xin lỗi, chúng tôi xin lỗi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp04:11
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 4 of 11)
最后的胜利一定是我们的
HSK 5
0:03s
zuì hòu de shèng lì yí dìng shì wǒ men deThắng lợi cuối cùng nhất định là của chúng ta.
太爷 是是是 那日本人被赶回他们老窝
HSK 3
0:03s
tài yé shì shì shì nà rì běn rén bèi gǎn huí tā men lǎo wōThái gia, đúng đúng. Người Nhật bị đuổi về hang ổ của bọn họ.
那是一定的 但是在他们回去之前
HSK 4
0:03s
nà shì yí dìng de dàn shì zài tā men huí qù zhī qiánChắc chắn rồi. Nhưng trước khi họ quay về,
你们 总不能住在这桥洞底下吧
HSK 4
0:03s
nǐ men zǒng bù néng zhù zài zhè qiáo dòng dǐ xià baCác người... không thể ở dưới hầm cầu này được.
我们可以试着求求他呀
HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ shì zhe qiú qiú tā yachúng ta có thể thử cầu xin anh ấy.
能把太爷接出来 已经是仁至义尽了
HSK 3
0:03s
néng bǎ tài yé jiē chū lái yǐ jīng shì rén zhì yì jìn lecó thể đón Thái gia ra ngoài đã là tận tình tận nghĩa rồi.
总不好一而再再而三地 去找人家呀
HSK 6
0:03s
zǒng bù hǎo yì ér zài zài ér sān dì qù zhǎo rén jiā yaCũng không thể hết lần này đến lần khác đi tìm người ta.
你这句话说得好 非亲非故
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jù huà shuō dé hǎo fēi qīn fēi gùAnh nói câu này rất hay. Không thân không thân.
他非亲非故的 为什么要帮我们救太爷出来啊
HSK 5
0:03s
tā fēi qīn fēi gù de wèi shén me yào bāng wǒ men jiù tài yé chū lái aHuynh ấy không thân không thân. Tại sao lại giúp chúng ta cứu Thái gia ra?
不管了 我先回鲁泰居 把包子做完给他送过去
HSK 4
0:03s
bù guǎn le wǒ xiān huí lǔ tài jū bǎ bāo zi zuò wán gěi tā sòng guò qùMặc kệ. Ta về Lỗ Thái Cư trước. làm xong bánh bao rồi mang qua cho huynh ấy.
第一 我们是为了感谢他救了太爷
HSK 5
0:03s
dì yī wǒ men shì wèi le gǎn xiè tā jiù le tài yéThứ nhất, Chúng tôi là vì cảm ơn ông ấy đã cứu Thái gia.
我去探探他的口风
HSK 1
0:03s
wǒ qù tàn tàn tā de kǒu fēngTa đi thăm dò khẩu khí của hắn.
看他能不能给我们一个 落脚的地儿
HSK 1
0:03s
kàn tā néng bù néng gěi wǒ men yí gè luò jiǎo de dì érxem hắn có thể cho chúng ta cho chúng ta không?
你管它合适不合适 先试试呗
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn tā hé shì bù hé shì xiān shì shì beiMặc kệ nó có hợp hay không. Thử trước đi.
住的都是你们自己的房子
HSK 3
0:03s
zhù de dōu shì nǐ men zì jǐ de fáng ziđều là nhà của các người.
那你们就得住在人家屋檐下
HSK 7
0:03s
nà nǐ men jiù dé zhù zài rén jiā wū yán xiàthì các người phải ở dưới mái nhà người ta.
可能会受点委屈
HSK 6
0:03s
kě néng huì shòu diǎn wěi qūCó thể sẽ phải chịu chút ấm ức.
委屈又算得了什么呀
HSK 6
0:03s
wěi qū yòu suàn dé le shén me yaấm ức thì có là gì chứ?
行 那 那我就先回鲁泰居 做包子去了
HSK 3
0:03s
xíng nà nà wǒ jiù xiān huí lǔ tài jū zuò bāo zi qù leĐược. Vậy... Vậy ta về Lỗ Thái Cư trước làm bánh bao trước đây.
你们就在这儿等我 就在这儿等我 我很快 很快
HSK 2
0:03s
nǐ men jiù zài zhè ér děng wǒ jiù zài zhè ér děng wǒ wǒ hěn kuài hěn kuàiMọi người ở đây đợi tôi. Ở đây đợi tôi. Tôi sẽ nhanh thôi, sẽ nhanh thôi.