Cách dùng "照顾谈不上 小兄弟 你命好啊" (zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
照顾谈不上 小兄弟 你命好啊
Chăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:05
jiāo shī fù yǐ hòu nín jiù duō duō zhào gù
焦师傅 以后您就多多照顾
“Tiêu sư phụ, sau này anh giúp đỡ nhiều hơn.”
LINE 0227:08
PLAYING SCENEzhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo a
照顾谈不上 小兄弟 你命好啊
“Chăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.”
LINE 0327:12
yī lái tián xiān shēng duì nǐ qīng lài yǒu jiā bǎ quán jiā dōu dài shàng le
一来田先生对你青睐有加 把全家都带上了
“Một là Điền tiên sinh rất coi trọng cậu. mang cả nhà theo.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s