Cách dùng "那个汉奸公司的事我不能干" (nà ge hàn jiān gōng sī de shì wǒ bù néng gàn) trong hội thoại tiếng Trung
那个汉奸公司的事我不能干
Chuyện của công ty Hán gian đó tôi không thể làm được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:33
xiè xiè xiè xiè dà fū bù yòng xiè
谢谢 谢谢大夫 不用谢
“Cảm ơn, cảm ơn bác sĩ. Không cần cảm ơn.”
LINE 0209:57
PLAYING SCENEnà那
ge个
hàn汉
jiān奸
gōng公
sī司
de的
shì事
wǒ我
bù不
néng能
gàn干
“Chuyện của công ty Hán gian đó tôi không thể làm được.”
LINE 0310:01
zhè tài yé yào xǐng le zhī dào zhēn xiàng tā fēi děi bǎ wǒ dǎ sǐ bù kě
这太爷要醒了 知道真相 他非得把我打死不可
“Lão gia mà tỉnh lại, biết được sự thật, ông ấy chắc chắn sẽ đánh chết tôi mất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s