Cách dùng "你不是不知道啊" (nǐ bú shì bù zhī dào a) trong hội thoại tiếng Trung

shìzhīdàoa

anh không phải là không biết mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:36
nà bù jiù shì bǎ shì bó zài sòng huí jiān yù ma kě shì tài yé de pí qì

那不就是把世伯 再送回监狱吗 可是太爷的脾气

chẳng phải là lại đưa bác vào tù lần nữa sao? Nhưng mà tính của cụ,

LINE 0212:39
PLAYING SCENE
shì
zhī
dào
a

anh không phải là không biết mà.

LINE 0312:41
tā yào zhī dào zhēn xiàng le tā nìng yuàn sǐ zài jiān yù

他要知道真相了 他宁愿死在监狱

Nếu cụ ấy biết sự thật, cụ ấy thà chết trong tù còn hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp12:39
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
用完我了 甩人是吗 过河拆桥
HSK 1
0:03s
yòng wán wǒ le shuǎi rén shì ma guò hé chāi qiáoDùng xong tôi rồi, định phủi tay sao? Qua cầu rút ván.
我救世伯不只是权宜之计
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì bó bù zhǐ shì quán yí zhī jìTôi cứu bác không chỉ là kế tạm thời đâu.
但这个药 就靠我这点脸面 在这儿撑着
HSK 6
0:03s
dàn zhè ge yào jiù kào wǒ zhè diǎn liǎn miàn zài zhè ér chēng zheNhưng thuốc này, là dựa vào chút thể diện của tôi để chống đỡ ở đây.
我这张脸还能撑多久啊
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn hái néng chēng duō jiǔ aCái mặt này của tôi còn chống đỡ được bao lâu,
这小子说话我还能当真吗
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi shuō huà wǒ hái néng dàng zhēn maLời của thằng nhóc này tôi có thể tin được sao?
云魁为国捐躯
HSK 5
0:03s
yún kuí wèi guó juān qūVân Khôi vì nước hy sinh,
我们确实不能玷污他的名声 也不能用我的名字
HSK 7
0:03s
wǒ men què shí bù néng diàn wū tā de míng shēng yě bù néng yòng wǒ de míng zìchúng ta quả thực không thể làm ô uế danh tiếng của cậu ấy. Cũng không được dùng tên của tôi.
而且我跟你说了 咱们就是个挡箭牌
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ gēn nǐ shuō le zán men jiù shì gè dǎng jiàn páiHơn nữa tôi đã nói với cậu rồi, chúng ta chỉ là tấm bia đỡ đạn,
逢场作戏 对吧 你用你的真名 别人喊你
HSK 4
0:03s
féng chǎng zuò xì duì ba nǐ yòng nǐ de zhēn míng bié rén hǎn nǐdiễn cho qua chuyện, đúng không? Cậu dùng tên thật của mình, người khác gọi cậu,
真是扇得我脸火辣辣的
HSK 7
0:03s
zhēn shì shàn dé wǒ liǎn huǒ là là dethật sự tát vào mặt tôi nóng rát.
那就这么说定了 我去跟重庆汇报
HSK 6
0:03s
nà jiù zhè me shuō dìng le wǒ qù gēn chóng qìng huì bàoVậy quyết định thế nhé, tôi đi báo cáo với Trùng Khánh.
事了拂衣去 深藏身与名
HSK 5
0:03s
shì le fú yī qù shēn cáng shēn yǔ míngViệc xong phủi áo đi, ẩn mình mai danh.
跟我们一点关系都没有 是不是
HSK 3
0:03s
gēn wǒ men yì diǎn guān xì dōu méi yǒu shì bú shìkhông có chút quan hệ nào với chúng ta cả, phải không?
就只能走一步看一步了
HSK 4
0:03s
jiù zhǐ néng zǒu yī bù kàn yī bù lechỉ có thể đi một bước xem một bước thôi.
人在屋檐下 不能不低头
HSK 7
0:03s
rén zài wū yán xià bù néng bù dī tóuNgười ở dưới mái hiên, không thể không cúi đầu.
湛湛青天不可欺 深藏功与名
HSK 7
0:03s
zhàn zhàn qīng tiān bù kě qī shēn cáng gōng yǔ míngTrời xanh có mắt không thể dối, ẩn sâu công và danh.
新四军百闻不如一见 交通员们真是神通广大
HSK 7
0:03s
xīn sì jūn bǎi wén bù rú yī jiàn jiāo tōng yuán men zhēn shì shén tōng guǎng dàTân Tứ Quân quả nhiên trăm nghe không bằng một thấy. Các đồng chí giao liên thật là thần thông quảng đại,
居然在敌人的眼皮子底下 可以来去自由
HSK 5
0:03s
jū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóuvậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.
皖南事变我想不通
HSK 4
0:03s
wǎn nán shì biàn wǒ xiǎng bù tōngSự biến Hoàn Nam, tôi nghĩ mãi không thông.
现在是横行霸道 咱们这个国家都快亡了
HSK 3
0:03s
xiàn zài shì héng xíng bà dào zán men zhè ge guó jiā dōu kuài wáng lebây giờ đang ngang ngược hoành hành, đất nước chúng ta sắp mất rồi.