Cách dùng "湛湛青天不可欺 深藏功与名" (zhàn zhàn qīng tiān bù kě qī shēn cáng gōng yǔ míng) trong hội thoại tiếng Trung
湛湛青天不可欺 深藏功与名
Trời xanh có mắt không thể dối, ẩn sâu công và danh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:14
zán men jiù dé xiǎng bàn fǎ jīn chán tuō qiào zhǎn chì gāo fēi
咱们就得想办法金蝉脱壳 展翅高飞
“chúng ta phải tìm cách kim thiền thoát xác, tung cánh bay cao.”
LINE 0216:19
PLAYING SCENEzhàn zhàn qīng tiān bù kě qī shēn cáng gōng yǔ míng
湛湛青天不可欺 深藏功与名
“Trời xanh có mắt không thể dối, ẩn sâu công và danh.”
LINE 0316:23
rán然
fǒu否
“Phải không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s
yòng wán wǒ le shuǎi rén shì ma guò hé chāi qiáoDùng xong tôi rồi, định phủi tay sao? Qua cầu rút ván.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn zhè ge yào jiù kào wǒ zhè diǎn liǎn miàn zài zhè ér chēng zheNhưng thuốc này, là dựa vào chút thể diện của tôi để chống đỡ ở đây.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi shuō huà wǒ hái néng dàng zhēn maLời của thằng nhóc này tôi có thể tin được sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men què shí bù néng diàn wū tā de míng shēng yě bù néng yòng wǒ de míng zìchúng ta quả thực không thể làm ô uế danh tiếng của cậu ấy. Cũng không được dùng tên của tôi.

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ gēn nǐ shuō le zán men jiù shì gè dǎng jiàn páiHơn nữa tôi đã nói với cậu rồi, chúng ta chỉ là tấm bia đỡ đạn,

HSK 4
0:03s
féng chǎng zuò xì duì ba nǐ yòng nǐ de zhēn míng bié rén hǎn nǐdiễn cho qua chuyện, đúng không? Cậu dùng tên thật của mình, người khác gọi cậu,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù zhè me shuō dìng le wǒ qù gēn chóng qìng huì bàoVậy quyết định thế nhé, tôi đi báo cáo với Trùng Khánh.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gēn wǒ men yì diǎn guān xì dōu méi yǒu shì bú shìkhông có chút quan hệ nào với chúng ta cả, phải không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xīn sì jūn bǎi wén bù rú yī jiàn jiāo tōng yuán men zhēn shì shén tōng guǎng dàTân Tứ Quân quả nhiên trăm nghe không bằng một thấy. Các đồng chí giao liên thật là thần thông quảng đại,

HSK 5
0:03s
jū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóuvậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài shì héng xíng bà dào zán men zhè ge guó jiā dōu kuài wáng lebây giờ đang ngang ngược hoành hành, đất nước chúng ta sắp mất rồi.