Cách dùng "真是扇得我脸火辣辣的" (zhēn shì shàn dé wǒ liǎn huǒ là là de) trong hội thoại tiếng Trung
真是扇得我脸火辣辣的
thật sự tát vào mặt tôi nóng rát.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
nǐ你
zhè这
jù句
huà话
“Câu nói này của chị,”
LINE 0214:27
PLAYING SCENEzhēn真
shì是
shàn扇
dé得
wǒ我
liǎn脸
huǒ火
là辣
là辣
de的
“thật sự tát vào mặt tôi nóng rát.”
LINE 0314:31
xiōng dì nǐ jiào hé bì shì
兄弟 你叫何必是
“Cậu em, cậu tên là Hà Tất Thị.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s
yòng wán wǒ le shuǎi rén shì ma guò hé chāi qiáoDùng xong tôi rồi, định phủi tay sao? Qua cầu rút ván.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn zhè ge yào jiù kào wǒ zhè diǎn liǎn miàn zài zhè ér chēng zheNhưng thuốc này, là dựa vào chút thể diện của tôi để chống đỡ ở đây.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi shuō huà wǒ hái néng dàng zhēn maLời của thằng nhóc này tôi có thể tin được sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men què shí bù néng diàn wū tā de míng shēng yě bù néng yòng wǒ de míng zìchúng ta quả thực không thể làm ô uế danh tiếng của cậu ấy. Cũng không được dùng tên của tôi.

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ gēn nǐ shuō le zán men jiù shì gè dǎng jiàn páiHơn nữa tôi đã nói với cậu rồi, chúng ta chỉ là tấm bia đỡ đạn,

HSK 4
0:03s
féng chǎng zuò xì duì ba nǐ yòng nǐ de zhēn míng bié rén hǎn nǐdiễn cho qua chuyện, đúng không? Cậu dùng tên thật của mình, người khác gọi cậu,

HSK 6
0:03s
nà jiù zhè me shuō dìng le wǒ qù gēn chóng qìng huì bàoVậy quyết định thế nhé, tôi đi báo cáo với Trùng Khánh.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
gēn wǒ men yì diǎn guān xì dōu méi yǒu shì bú shìkhông có chút quan hệ nào với chúng ta cả, phải không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn zhàn qīng tiān bù kě qī shēn cáng gōng yǔ míngTrời xanh có mắt không thể dối, ẩn sâu công và danh.

HSK 7
0:03s
xīn sì jūn bǎi wén bù rú yī jiàn jiāo tōng yuán men zhēn shì shén tōng guǎng dàTân Tứ Quân quả nhiên trăm nghe không bằng một thấy. Các đồng chí giao liên thật là thần thông quảng đại,

HSK 5
0:03s
jū rán zài dí rén de yǎn pí zi dǐ xià kě yǐ lái qù zì yóuvậy mà ngay dưới mí mắt của kẻ địch, có thể tự do đi lại.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài shì héng xíng bà dào zán men zhè ge guó jiā dōu kuài wáng lebây giờ đang ngang ngược hoành hành, đất nước chúng ta sắp mất rồi.