Cách dùng "你也老大不小了" (nǐ yě lǎo dà bù xiǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

lǎoxiǎole

Cháu cũng không còn trẻ nữa rồi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
35:03
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不忍心看到你赌上一切啊bù rěn xīn kàn dào nǐ dǔ shàng yī qiè akhông nỡ nhìn cháu đánh cược tất cả.
2你也老大不小了nǐ yě lǎo dà bù xiǎo leCháu cũng không còn trẻ nữa rồi,
3作为长辈zuò wéi zhǎng bèilà bậc cha chú,

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 10 of 12)
你一直想证明 秦总的清白
HSK 4
0:03s
nǐ yì zhí xiǎng zhèng míng qín zǒng de qīng báicháu luôn muốn chứng minh sự trong sạch của sếp Tần.

不忍心看到你赌上一切啊
HSK 7
0:03s
bù rěn xīn kàn dào nǐ dǔ shàng yī qiè akhông nỡ nhìn cháu đánh cược tất cả.

更愿意看到你幸福地生活
HSK 4
0:03s
gèng yuàn yì kàn dào nǐ xìng fú dì shēng huóchú càng mong cháu được sống hạnh phúc,

这条路并不好走
HSK 2
0:03s
zhè tiáo lù bìng bù hǎo zǒuCon đường này không hề dễ đi, ♪ Rơi xuống mặt đất ♪

也许会有危险的
HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yǒu wēi xiǎn de♪ Rơi xuống mặt đất ♪ còn có thể sẽ có nguy hiểm.

还没有资格追求幸福
HSK 5
0:03s
hái méi yǒu zī gé zhuī qiú xìng fú♪ Em còn rực rỡ hơn vì tinh tú ấy ♪ cháu chưa có tư cách theo đuổi hạnh phúc. ♪ Khẽ gom những vì tinh tú ấy trong bàn tay ♪

谢谢 欣欣等等我
HSK 1
0:03s
xiè xiè xīn xīn děng děng wǒCảm ơn em. Hân Hân đợi mình với. ♪ Anh nghĩ, mọi thứ đều vì em ♪

你小老板怎么在这儿啊
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo lǎo bǎn zěn me zài zhè ér aSao sếp trẻ lại ở đây?

宇总 你不是说他不在弄堂过年吗
HSK 2
0:03s
yǔ zǒng nǐ bú shì shuō tā bù zài lòng táng guò nián maSếp Vũ. Không phải con nói cậu ấy không đón Tết ở hẻm sao?

是啊 他怎么在这儿
HSK 2
0:03s
shì a tā zěn me zài zhè érĐúng vậy, sao anh ấy lại ở đây?

小老板 上来坐一坐
HSK 5
0:03s
xiǎo lǎo bǎn shàng lái zuò yī zuòSếp trẻ, lên ngồi chơi chút đi.

你手里那灯笼挺好看的 能给我不
HSK 6
0:03s
nǐ shǒu lǐ nà dēng lóng tǐng hǎo kàn de néng gěi wǒ bùđèn lồng anh cầm đẹp thật đấy, cho tôi được không?

叔叔 过年好 过年好 过年好 我看看
HSK 3
0:03s
shū shū guò nián hǎo guò nián hǎo guò nián hǎo wǒ kàn kànChào chú, chúc mừng năm mới. Chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới. Để tôi xem nào.

谢谢宇总 要不进屋坐会儿
HSK 3
0:03s
xiè xiè yǔ zǒng yào bù jìn wū zuò huì erCảm ơn sếp Vũ. Hay là vào nhà ngồi một lát?

不能走 不能走 这大过年的 来都来了
HSK 2
0:03s
bù néng zǒu bù néng zǒu zhè dà guò nián de lái dōu lái leKhông được đi, không được đi. Tết nhất thế này, đã tới rồi

怎么能走呢 再说你又是羞羞的领导 来 快来
HSK 5
0:03s
zěn me néng zǒu ne zài shuō nǐ yòu shì xiū xiū de lǐng dǎo lái kuài láisao lại đi chứ. Hơn nữa cậu còn là cấp trên của Tu Tu. Nào, vào đi.

快 进屋 进屋 进去进去 进屋
HSK 2
0:03s
kuài jìn wū jìn wū jìn qù jìn qù jìn wūMau vào nhà, vào nhà. Vào đi, vào đi. Vào nhà.

快进 妈 宇总来啦
HSK 6
0:03s
kuài jìn mā yǔ zǒng lái laMau vào. Mẹ, sếp Vũ tới rồi.

阿姨好 来 快坐快坐快坐 你好 新年好
HSK 3
0:03s
ā yí hǎo lái kuài zuò kuài zuò kuài zuò nǐ hǎo xīn nián hǎoChào cô ạ. Mau ngồi, mau ngồi, mau ngồi. Xin chào. Chúc mừng năm mới.

你租了我们家的房子 也让我们尽尽地主之谊
HSK 4
0:03s
nǐ zū le wǒ men jiā de fáng zi yě ràng wǒ men jǐn jǐn dì zhǔ zhī yìcháu còn thuê phòng của nhà cô, cũng để cô chú làm tròn lễ nghĩa chủ nhà.