Cách dùng "却坚持要自己单打独斗" (què jiān chí yào zì jǐ dān dǎ dú dòu) trong hội thoại tiếng Trung

quèjiānchíyàodāndòu

nhưng lại cứ kiên quyết tự mình xông pha.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
24:36
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1明明可以背靠 像筑翎这样的大集团míng míng kě yǐ bèi kào xiàng zhù líng zhè yàng de dà jí tuánRõ ràng có thể dựa vào tập đoàn lớn như Trúc Linh
2却坚持要自己单打独斗què jiān chí yào zì jǐ dān dǎ dú dòunhưng lại cứ kiên quyết tự mình xông pha.
3宇总啊yǔ zǒng aSếp Vũ à,

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 7 of 12)
咱们刚拿下大项目 周总跟宇总肯定大方呀
HSK 6
0:03s
zán men gāng ná xià dà xiàng mù zhōu zǒng gēn yǔ zǒng kěn dìng dà fāng yaChúng ta vừa giành được dự án lớn. Sếp Châu và sếp Vũ chắc chắn hào phóng rồi.

是 也是 打开看看啊
HSK 2
0:03s
shì yě shì dǎ kāi kàn kàn a- Đúng. - Cũng đúng. Mở ra xem đi.

我也差不多了 年后跟筑翎对接的资料
HSK 6
0:03s
wǒ yě chà bu duō le nián hòu gēn zhù líng duì jiē de zī liàoTôi cũng xong rồi. Tôi sắp xếp xong tài liệu gửi Trúc Linh sau Tết rồi,

我整理完了发你邮箱啊
HSK 4
0:03s
wǒ zhěng lǐ wán le fā nǐ yóu xiāng agửi mail cho anh nhé.

行 先抢个票啊 等会儿看
HSK 5
0:03s
xíng xiān qiǎng gè piào a děng huì er kànĐược. Săn vé trước đã. Lát nữa tôi xem.

宇总 你打算怎么过年呀
HSK 5
0:03s
yǔ zǒng nǐ dǎ suàn zěn me guò nián yaSếp Vũ. Tết anh định làm gì?

跟平常一样过呗
HSK 4
0:03s
gēn píng cháng yī yàng guò beiCứ như bình thường thôi.

以前我爸妈会来弄堂里找我过年
HSK 3
0:03s
yǐ qián wǒ bà mā huì lái lòng táng lǐ zhǎo wǒ guò niánTrước đây bố mẹ tôi đến hẻm ăn Tết với tôi.

毕竟离市中心近 看花灯特别方便
HSK 5
0:03s
bì jìng lí shì zhōng xīn jìn kàn huā dēng tè bié fāng biànDù sao cũng gần trung tâm thành phố nên cũng tiện đi ngắm đèn lồng.

走十几分钟就能到 正好
HSK 4
0:03s
zǒu shí jǐ fēn zhōng jiù néng dào zhèng hǎoĐi bộ mười mấy phút là đến rồi. Vừa khéo,

我过年不在弄堂住 你们随意
HSK 5
0:03s
wǒ guò nián bù zài lòng táng zhù nǐ men suí yìTết tôi không ở trong hẻm, mọi người cứ tự nhiên.

想问你要不要跟我们一起过的
HSK 2
0:03s
xiǎng wèn nǐ yào bù yào gēn wǒ men yì qǐ guò deCòn định hỏi anh có muốn ở lại cùng ăn Tết không?

老李 新年好新年好 新年好新年好 来 八宝饭
HSK 3
0:03s
lǎo lǐ xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎo lái bā bǎo fànLão Lý, chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới. Chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới. Nào, cơm bát bảo đấy.

好好好 又尝到你的八宝饭了
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo yòu cháng dào nǐ de bā bǎo fàn leTốt, tốt, tốt quá. Lại được nếm món cơm bát bảo của ông rồi.

谢谢 谢谢 不谢不谢 好好好 新年好
HSK 3
0:03s
xiè xiè xiè xiè bù xiè bù xiè hǎo hǎo hǎo xīn nián hǎoCảm ơn, cảm ơn. Không có chi, không có chi. Được, được, được rồi. Chúc mừng năm mới.

新年好新年好新年好 谢谢 谢谢
HSK 3
0:03s
xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎo xiè xiè xiè xièChúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới. Cảm ơn, cảm ơn.

老胡 新年好新年好 新年好新年好新年好
HSK 3
0:03s
lǎo hú xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎo xīn nián hǎoLão Hồ. Chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới. Chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới, chúc mừng năm mới.

阿婆 新年好啊 您身体真硬朗
HSK 7
0:03s
ā pó xīn nián hǎo a nín shēn tǐ zhēn yìng lǎngBà ơi, chúc mừng năm mới ạ. Sức khỏe bà vẫn tốt quá.

你这是回来陪羞羞过年啦 对对对
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì huí lái péi xiū xiū guò nián la duì duì duìCậu về ăn Tết với Tu Tu đấy à? Dạ vâng ạ.

对了 这是我们家自己做的八宝饭 您尝尝
HSK 2
0:03s
duì le zhè shì wǒ men jiā zì jǐ zuò de bā bǎo fàn nín cháng chángPhải rồi. Đây là cơm bát bảo nhà cháu tự làm. Bà nếm thử nhé.