Cách dùng "我是要死的人了" (wǒ shì yào sǐ de rén le) trong hội thoại tiếng Trung
我是要死的人了
Tôi là người sắp chết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:35
wǒ jiù hǎo hǎo dì gěi nǐ men jiǎng jiǎng wǒ de xīn lǐ huà
我就好好地给你们讲讲 我的心里话
“tôi sẽ kể cho mọi người nghe. những lời trong lòng tôi.”
LINE 0217:39
PLAYING SCENEwǒ我
shì是
yào要
sǐ死
de的
rén人
le了
“Tôi là người sắp chết rồi.”
LINE 0317:42
nǐ men hái dōu nián qīng a zhōng guó
你们还都年轻啊 中国
“Các cậu vẫn còn trẻ mà. Trung Quốc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ sǐ yí gè xiōng dì wǒ chōu nǐ yī biān zi chōu làn nǐTa có một huynh đệ chết, ta đánh ngươi một roi. Đánh nát ngươi.

HSK 6
0:03s
hái bú shì zhōng guó rén shā zhōng guó réncòn không phải người Trung Quốc giết người Trung Quốc sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shàng zhàn chǎng le zěn me huí shì wèi shén meTôi phải ra chiến trường rồi. Chuyện gì vậy? Tại sao?

HSK 2
0:03s
bú shì shuō le ràng nǐ qù wǔ hàn zhǎo jiā rén maKhông phải đã nói rồi sao? bảo cậu đến Vũ Hán tìm người nhà sao?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge hǎo zhè shì xǐ fēng kǒu gēn guǐ zi gàn deCái này được. Đây là do Hỉ Phong Khẩu và quỷ làm.