Cách dùng "经历这件事情之后" (jīng lì zhè jiàn shì qíng zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
经历这件事情之后
sau khi trải qua sự việc này,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:28
fǎn反
zhèng正
“Tóm lại, sau khi trải qua sự việc này,”
LINE 0223:29
PLAYING SCENEjīng经
lì历
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
zhī之
hòu后
“sau khi trải qua sự việc này,”
LINE 0323:31
wǒ我
cái才
yì意
shí识
dào到
“tôi mới nhận thức được”
Show Information