Cách dùng "你看每一个生命存在这个宇宙上" (nǐ kàn měi yí gè shēng mìng cún zài zhè ge yǔ zhòu shàng) trong hội thoại tiếng Trung
你看每一个生命存在这个宇宙上
Mọi sự sống tồn tại trong vũ trụ này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:33
qù去
miàn面
duì对
nǐ你
céng曾
jīng经
guò过
qù去
de的
shāng伤
kǒu口
“để đối mặt với những vết thương trong quá khứ của cậu.”
LINE 0211:38
PLAYING SCENEnǐ你
kàn看
měi每
yí一
gè个
shēng生
mìng命
cún存
zài在
zhè这
ge个
yǔ宇
zhòu宙
shàng上
“Mọi sự sống tồn tại trong vũ trụ này”
LINE 0311:39
dōu都
shì是
yǒu有
tā它
yì意
yì义
de的
a啊
“đều có ý nghĩa của nó.”
Show Information