Cách dùng "去面对你曾经过去的伤口" (qù miàn duì nǐ céng jīng guò qù de shāng kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
去面对你曾经过去的伤口
để đối mặt với những vết thương trong quá khứ của cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:32
nǐ你
yīng应
gāi该
yào要
ná拿
zhè这
ge个
yǒng勇
qì气
“cậu nên lấy lòng can đảm đó”
LINE 0211:33
PLAYING SCENEqù去
miàn面
duì对
nǐ你
céng曾
jīng经
guò过
qù去
de的
shāng伤
kǒu口
“để đối mặt với những vết thương trong quá khứ của cậu.”
LINE 0311:38
nǐ你
kàn看
měi每
yí一
gè个
shēng生
mìng命
cún存
zài在
zhè这
ge个
yǔ宇
zhòu宙
shàng上
“Mọi sự sống tồn tại trong vũ trụ này”
Show Information