Cách dùng "伤痛跟爱" (shāng tòng gēn ài) trong hội thoại tiếng Trung
伤痛跟爱
và tình yêu trong quá khứ
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:37
tā他
men们
jiù就
zhè这
yàng样
dài带
zhe着
guò过
qù去
“Họ cứ thế mang nỗi đau”
LINE 0216:39
PLAYING SCENEshāng伤
tòng痛
gēn跟
ài爱
“và tình yêu trong quá khứ”
LINE 0316:41
miàn面
duì对
zì自
jǐ己
jiē接
xià下
lái来
de的
rén人
shēng生
“đối mặt với cuộc đời kế tiếp của mình.”
Show Information