Cách dùng "这一切是谁开了的头" (zhè yī qiè shì shuí kāi le de tóu) trong hội thoại tiếng Trung
这一切是谁开了的头
Ai đã bắt đầu tất cả những việc này?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:24
nǐ你
dào倒
bù不
rú如
hǎo好
hǎo好
fǎn反
xǐng省
nǐ你
zì自
jǐ己
ba吧
“em nên suy ngẫm lại bản thân.”
LINE 0205:27
PLAYING SCENEzhè这
yī一
qiè切
shì是
shuí谁
kāi开
le了
de的
tóu头
“Ai đã bắt đầu tất cả những việc này?”
LINE 0305:28
yòu又
shì是
shuí谁
duì对
yuàn愿
wàng望
bù不
mǎn满
zú足
“Ai không hài lòng với điều ước của mình,”
Show Information