Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "啥事嘛 出来说" (shá shì ma chū lái shuō) trong hội thoại tiếng Trung

啥事嘛 出来说

shá shì ma chū lái shuō

Việc gì vậy? Ra ngoài nói chuyện

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有事找你yǒu shì zhǎo nǐCon có việc cần bố
2啥事嘛 出来说shá shì ma chū lái shuōViệc gì vậy? Ra ngoài nói chuyện
3碎𪨊(小崽子)还厉害得很 快去suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) hái lì hài dé hěn kuài qùThằng nhóc con này cũng ghê đấy Đi nhanh đi

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 2 of 6)
你这到底要干啥呢 这 这 这
HSK 4
0:03s
nǐ zhè dào dǐ yào gàn shá ne zhè zhè zhèRốt cuộc mày muốn làm gì vậy Này này này
立稻草人干啥呢 谁弄的
HSK 6
0:03s
lì dào cǎo rén gàn shá ne shuí nòng deDựng người nộm làm gì? Ai làm vậy?
弄弄弄 弄啥呢 她啐你呢
HSK 1
0:03s
nòng nòng nòng nòng shá ne tā cuì nǐ neLàm làm làm, làm cái gì vậy? Cô ấy nhổ vào anh đấy.
啥事嘛 派出所说去 走
HSK 6
0:03s
shá shì ma pài chū suǒ shuō qù zǒuChuyện gì vậy? Đồn công an kêu đến. Đi thôi.
还有谢谢您的点拨 我点拨你啥了
HSK 1
0:03s
hái yǒu xiè xiè nín de diǎn bō wǒ diǎn bō nǐ shá leVà cảm ơn chị đã chỉ dạy. Chị chỉ dạy em cái gì đâu.
刚开始上场的时候 我心里慌得很
HSK 7
0:03s
gāng kāi shǐ shàng chǎng de shí hòu wǒ xīn lǐ huāng dé hěnLúc mới bước ra sân khấu em run lắm.
但是三元哥的鼓点敲得我呢 啥都不怕了
HSK 4
0:03s
dàn shì sān yuán gē de gǔ diǎn qiāo dé wǒ ne shá dōu bù pà leNhưng tiếng trống của anh Tam Nguyên khiến em chẳng sợ gì nữa.
但写匿名信 那就不是我的风格嘛
HSK 6
0:03s
dàn xiě nì míng xìn nà jiù bú shì wǒ de fēng gé manhưng viết thư nặc danh thì không phải phong cách của tôi.
那个感觉呀 张狂得很 这是你的风格吗
HSK 5
0:03s
nà ge gǎn jué ya zhāng kuáng dé hěn zhè shì nǐ de fēng gé macái cảm giác đó ấy, hào hứng dữ lắm. Đó có phải phong cách của anh không?
我在他们眼里就是个刺头
HSK 2
0:03s
wǒ zài tā men yǎn lǐ jiù shì gè cì tóuTrong mắt họ, tôi chỉ là đứa gai góc, hay gây chuyện.
一个青柿子 懂个屁呀她
HSK 7
0:03s
yí gè qīng shì zi dǒng gè pì ya tāmột đứa còn xanh lơ, nó biết cái gì.
一身的臊气 比那公羊还臊
HSK 6
0:03s
yī shēn de sāo qì bǐ nà gōng yáng hái sāongười toàn mùi hôi hám. Còn tanh hơn cả dê đực.
穿上我就觉得你邪行得很
HSK 2
0:03s
chuān shàng wǒ jiù jué de nǐ xié xíng dé hěnMặc vào là tôi thấy anh trông xấu xa lắm.
你这个鼓打得确实美 我跟你说
HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge gǔ dǎ dé què shí měi wǒ gēn nǐ shuōTôi nói thật, anh đánh trống hay lắm đó
特别带劲 对 对 对 那个
HSK 3
0:03s
tè bié dài jìn duì duì duì nà geNghe hào hứng lắm Đúng đúng đúng Ờ thì...
公安对你不错呀 送你出来还跟你握手道别
HSK 7
0:03s
gōng ān duì nǐ bù cuò ya sòng nǐ chū lái hái gēn nǐ wò shǒu dào biéCông an đối xử với mày tử tế đấy nhỉ Còn tiễn ra tận nơi bắt tay chào hẳn hoi
我是谁呢 西北鼓王 牛皮不 少说个吹
HSK 4
0:03s
wǒ shì shuí ne xī běi gǔ wáng niú pí bù shǎo shuō gè chuīTao là ai chứ Vua trống Tây Bắc, oai không? Thôi bớt khoe đi
这衣服咋没换 小叫花子
HSK 3
0:03s
zhè yī fú zǎ méi huàn xiǎo jiào huā ziSao chưa thay quần áo vậy? Con bé ăn mày
不会吧 咋不会呢 这事她得利最大
HSK 1
0:03s
bú huì ba zǎ bú huì ne zhè shì tā dé lì zuì dàKhông đến mức đó đâu Sao lại không được? Chuyện này cô ta được lợi nhất mà
我觉得她不是那种人 知道吧
HSK 1
0:03s
wǒ jué de tā bú shì nà zhǒng rén zhī dào baTao thấy cô ấy không phải loại người đó đâu