Cách dùng "我已经赌气把自个儿嫁了" (wǒ yǐ jīng dǔ qì bǎ zì gě ér jià le) trong hội thoại tiếng Trung
我已经赌气把自个儿嫁了
tao đã tức khí mà lấy chồng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
24:47
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个时候 | nà ge shí hòu | Lúc đó thì— |
| 2▶ | 我已经赌气把自个儿嫁了 | wǒ yǐ jīng dǔ qì bǎ zì gě ér jià le | tao đã tức khí mà lấy chồng rồi. |
| 3 | 你叫青娥 | nǐ jiào qīng é | Mày tên Thanh Nga— |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
nòng nòng nòng nòng shá ne tā cuì nǐ neLàm làm làm, làm cái gì vậy? Cô ấy nhổ vào anh đấy.

HSK 1
0:03s
hái yǒu xiè xiè nín de diǎn bō wǒ diǎn bō nǐ shá leVà cảm ơn chị đã chỉ dạy. Chị chỉ dạy em cái gì đâu.

HSK 7
0:03s
gāng kāi shǐ shàng chǎng de shí hòu wǒ xīn lǐ huāng dé hěnLúc mới bước ra sân khấu em run lắm.

HSK 4
0:03s
dàn shì sān yuán gē de gǔ diǎn qiāo dé wǒ ne shá dōu bù pà leNhưng tiếng trống của anh Tam Nguyên khiến em chẳng sợ gì nữa.

HSK 6
0:03s
dàn xiě nì míng xìn nà jiù bú shì wǒ de fēng gé manhưng viết thư nặc danh thì không phải phong cách của tôi.

HSK 5
0:03s
nà ge gǎn jué ya zhāng kuáng dé hěn zhè shì nǐ de fēng gé macái cảm giác đó ấy, hào hứng dữ lắm. Đó có phải phong cách của anh không?

HSK 2
0:03s
wǒ zài tā men yǎn lǐ jiù shì gè cì tóuTrong mắt họ, tôi chỉ là đứa gai góc, hay gây chuyện.

HSK 6
0:03s
yī shēn de sāo qì bǐ nà gōng yáng hái sāongười toàn mùi hôi hám. Còn tanh hơn cả dê đực.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng ān duì nǐ bù cuò ya sòng nǐ chū lái hái gēn nǐ wò shǒu dào biéCông an đối xử với mày tử tế đấy nhỉ Còn tiễn ra tận nơi bắt tay chào hẳn hoi

HSK 4
0:03s
wǒ shì shuí ne xī běi gǔ wáng niú pí bù shǎo shuō gè chuīTao là ai chứ Vua trống Tây Bắc, oai không? Thôi bớt khoe đi

HSK 1
0:03s
bú huì ba zǎ bú huì ne zhè shì tā dé lì zuì dàKhông đến mức đó đâu Sao lại không được? Chuyện này cô ta được lợi nhất mà

HSK 1
0:03s




