Cách dùng "一个青柿子 懂个屁呀她" (yí gè qīng shì zi dǒng gè pì ya tā) trong hội thoại tiếng Trung
一个青柿子 懂个屁呀她
một đứa còn xanh lơ, nó biết cái gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
19:41
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还敲得浑身发麻 婚都没结过 | hái qiāo dé hún shēn fā má hūn dōu méi jié guò | Đánh mà người còn run bần bật. Chưa lần nào lấy vợ, |
| 2▶ | 一个青柿子 懂个屁呀她 | yí gè qīng shì zi dǒng gè pì ya tā | một đứa còn xanh lơ, nó biết cái gì. |
| 3 | 你舅也是 | nǐ jiù yě shì | Cậu mày cũng vậy, |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
nòng gè zhè cí mǎ èr lèng ( bù jī líng ) de zhè huà dōu shuō bú dào yī kuài érĐem cái đứa ngốc nghếch như vậy vào Nói chuyện chẳng ăn nhập gì hết

HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn bǎ zhè nòng huí qù suàn le xiē ( suàn le ba )Anh đưa nó về đi cho nhanh Thôi đi

HSK 7
0:03s
nǐ shǎo zài zhè ér gěi wǒ guàn mí hún tāng lái nǐ gěi wǒ nòng diǎn dí dí wèiThôi đừng có rót mật vào tai tôi nữa Thôi được, đưa tôi ít thuốc diệt côn trùng đi

HSK 6
0:03s
tā méi shì nǐ yǒu shá shì lei nà wǒ jiù fàng xīn le maChị ấy không sao. Còn anh có việc gì? Vậy thì tôi yên tâm rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yīng gāi shì xíng shì guāng míng zhèng dà de rén dé dé dé dé leTôi là người làm việc quang minh chính đại. Thôi thôi thôi, được rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wá yǎng bù huó le yào sòng rén ne méi bàn fǎNuôi không nổi, định đem cho người ta. Hết cách rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo kǎo ne yí dìng yào kǎo shàng ne zhī dào bùRáng mà thi nhé Phải thi đậu cho bằng được, hiểu không

HSK 6
0:03s
bù néng gěi huáng dà dà tiān má fán tīng jiàn le méiKhông được làm phiền bố Hoàng Nghe chưa

HSK 7
0:03s
nà dà mù mǎ shàng jiù lā kāi le ma lái bù jí gēn nǐ shuō leLúc đó màn sắp kéo lên rồi Không kịp nói với em nữa

HSK 3
0:03s
bú huì chàng bú huì tiào nǐ ràng tā kǎo shá jù tuánKhông biết hát, không biết nhảy Mày cho nó thi vào đoàn làm gì

HSK 5
0:03s






