Cách dùng "不至于 你去吧 你想去哪儿都行" (bù zhì yú nǐ qù ba nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung

zhì ba xiǎngérdōuxíng

Đâu đến mức đó. Anh cứ đi đi, muốn đi đâu thì đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:38
dàn wǒ jiù pà wǒ chū qù wán hǎo huí lái wǒ jiù yào gēn nǐ tí cí zhí le

但我就怕我出去玩好回来 我就要跟你提辞职了

Nhưng tôi sợ khi vui vẻ trở về, tôi sẽ nộp đơn nghỉ việc với chị luôn.

LINE 0213:42
PLAYING SCENE
bù zhì yú nǐ qù ba nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu xíng

不至于 你去吧 你想去哪儿都行

Đâu đến mức đó. Anh cứ đi đi, muốn đi đâu thì đi.

LINE 0313:45
chī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāo

吃喝玩乐 衣食住行 我全报销

Ăn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp13:42
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 8 of 8)
不是别人不在乎她在乎 她在乎就写不了了嘛
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ
我想写一些 你写不了的东西
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được
我写不了的 行 洗耳恭听
HSK 3
0:03s
wǒ xiě bù liǎo de xíng xǐ ěr gōng tīngTôi không viết được à Được, tôi lắng nghe đây
你别看我平时 喜欢跟那些年轻姑娘聊天 没意思
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm