Cách dùng "您好 您的外卖 麻烦给五星好评 好 谢谢" (nín hǎo nín de wài mài má fán gěi wǔ xīng hǎo píng hǎo xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
您好 您的外卖 麻烦给五星好评 好 谢谢
Xin chào, đây là đồ ăn của bạn. Phiền bạn cho 5 sao nhé. Được, cảm ơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:37
ná zhe nǐ de zuì jī bāo jì xù xiě nǐ de 《 zhā nán ràng wǒ gèng qīng xǐng 》
拿着你的醉鸡煲 继续写你的《渣男让我更清醒》
“Cầm cái nồi gà ngâm rượu của cô đi, rồi về viết tiếp cuốn "Trai Tệ Giúp Tôi Tỉnh Ngộ" của cô đi.”
LINE 0218:57
PLAYING SCENEnín hǎo nín de wài mài má fán gěi wǔ xīng hǎo píng hǎo xiè xiè
您好 您的外卖 麻烦给五星好评 好 谢谢
“Xin chào, đây là đồ ăn của bạn. Phiền bạn cho 5 sao nhé. Được, cảm ơn.”
LINE 0319:01
èr二
jiù旧
“Nhị Cựu!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm