Cách dùng "听说了 听说了 十点钟大会就是介绍他的" (tīng shuō le tīng shuō le shí diǎn zhōng dà huì jiù shì jiè shào tā de) trong hội thoại tiếng Trung
听说了 听说了 十点钟大会就是介绍他的
Nghe rồi, nghe rồi Cuộc họp 10 giờ chính là để giới thiệu anh ấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:38
tīng shuō le ma gū yān yī huì er lái gōng sī
听说了吗 孤烟一会儿来公司
“Nghe tin chưa? Cố Yên lát nữa đến công ty đấy”
LINE 0203:41
PLAYING SCENEtīng shuō le tīng shuō le shí diǎn zhōng dà huì jiù shì jiè shào tā de
听说了 听说了 十点钟大会就是介绍他的
“Nghe rồi, nghe rồi Cuộc họp 10 giờ chính là để giới thiệu anh ấy”
LINE 0303:45
nǐ men shuō lín mò chóu cóng shén me shí hòu kāi shǐ péi yǎng gū yān de
你们说 林莫愁从什么时候 开始培养孤烟的
“Các bạn thử đoán xem Lâm Mặc Sầu bắt đầu từ khi nào mà đã bồi dưỡng Cố Yên vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm