Cách dùng "一旦我做到了 其实就是你做到了" (yí dàn wǒ zuò dào le qí shí jiù shì nǐ zuò dào le) trong hội thoại tiếng Trung
一旦我做到了 其实就是你做到了
Một khi tôi làm được điều đó thực ra cũng là bạn đã làm được
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:26
wǒ kě néng chāo yuè bù liǎo shǎn líng qí shì dàn wǒ yí dìng kě yǐ chāo yuè hé hán
我可能超越不了闪灵骑士 但我一定可以超越何韩
“tôi có thể không vượt qua được Thiểm Linh Kỵ Sĩ nhưng tôi nhất định vượt qua được Hà Hàn”
LINE 0236:30
PLAYING SCENEyí dàn wǒ zuò dào le qí shí jiù shì nǐ zuò dào le
一旦我做到了 其实就是你做到了
“Một khi tôi làm được điều đó thực ra cũng là bạn đã làm được”
LINE 0336:33
wǒ我
bù不
xiǎng想
zài再
tīng听
dào到
rèn任
hé何
rén人
shuō说
“Tôi không muốn nghe ai nói nữa”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm