Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但 但是我真的不会" (dàn dàn shì wǒ zhēn de bú huì) trong hội thoại tiếng Trung

但 但是我真的不会

dàn dàn shì wǒ zhēn de bú huì

Nhưng mà tôi thật sự không biết.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就走吧 我 我想上nǐ jiù zǒu ba wǒ wǒ xiǎng shàngthì cô đi đi. Tôi, tôi muốn làm.
2但 但是我真的不会dàn dàn shì wǒ zhēn de bú huìNhưng mà tôi thật sự không biết.
3打扣吧 打扣得了 我亲自教你dǎ kòu ba dǎ kòu dé le wǒ qīn zì jiào nǐĐóng cúc đi. Đóng cúc là được. Tôi sẽ tự tay dạy cô.

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 9 of 12)
虽然干的 是洗菜刷碗的活
HSK 4
0:03s
suī rán gàn de shì xǐ cài shuā wǎn de huótuy chúng ta làm việc rửa rau rửa bát,

但是你脸上 总是有那么一股子傲劲
HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ liǎn shàng zǒng shì yǒu nà me yī gǔ zi ào jìnnhưng khuôn mặt em lúc nào cũng có một chút kiêu hãnh.

这就对了 凭啥怕她啊
HSK 5
0:03s
zhè jiù duì le píng shá pà tā aNhư vậy mới đúng. Tại sao phải sợ cô ta.

明天放假 你怎么不高兴啊
HSK 3
0:03s
míng tiān fàng jià nǐ zěn me bù gāo xìng aNgày mai được nghỉ sao cô không vui vậy?

不能每天工作 总要休息的
HSK 3
0:03s
bù néng měi tiān gōng zuò zǒng yào xiū xī deKhông thể ngày nào cũng làm việc. Cũng phải nghỉ ngơi chứ.

你要是明天没事 我们一起去逛街吃饭
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì míng tiān méi shì wǒ men yì qǐ qù guàng jiē chī fànNếu ngày mai cô rảnh, chúng ta cùng đi mua sắm ăn cơm nhé.

她是怕跟我们走得太近 被那位排挤啊
HSK 3
0:03s
tā shì pà gēn wǒ men zǒu dé tài jìn bèi nà wèi pái jǐ aCô ấy sợ thân thiết với chúng ta quá sẽ bị người kia xa lánh.

阿楠这帮姐妹 不是她家亲戚 就是她的老乡
HSK 7
0:03s
ā nán zhè bāng jiě mèi bú shì tā jiā qīn qī jiù shì tā de lǎo xiāngMấy chị em của A Nam không phải họ hàng thì cũng là đồng hương của cô ta.

她好像跟你是老乡呢
HSK 7
0:03s
tā hǎo xiàng gēn nǐ shì lǎo xiāng neHình như cô ấy là đồng hương với em đấy.

那我们省挺大的 不不不
HSK 3
0:03s
nà wǒ men shěng tǐng dà de bù bù bùVậy tỉnh chúng em cũng lớn quá. Không, không.

深山沟 说了你也不知道
HSK 1
0:03s
shēn shān gōu shuō le nǐ yě bù zhī dàoTrong núi sâu. Có nói cô cũng không biết đâu.

我也是深山沟的 神仙顶
HSK 7
0:03s
wǒ yě shì shēn shān gōu de shén xiān dǐngTôi cũng ở vùng núi sâu. Đỉnh Thần Tiên.

这个你还不明白吗
HSK 3
0:03s
zhè ge nǐ hái bù míng bái maThế mà em còn không hiểu sao?

食堂的菜清汤寡水的 我都馋了
HSK 7
0:03s
shí táng de cài qīng tāng guǎ shuǐ de wǒ dōu chán leĐồ ăn nhà ăn nhạt nhẽo quá. Em thèm lắm rồi.

我想请帮助过咱的人 你比如说高翔啊 还有
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng qǐng bāng zhù guò zán de rén nǐ bǐ rú shuō gāo xiáng a hái yǒuChị muốn mời những người từng giúp chúng ta. Chẳng hạn như Cao Tường. Còn cả...

不是 你 你请他干什么 他确实帮过咱
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ nǐ qǐng tā gàn shén me tā què shí bāng guò zánƠ, chị... chị mời anh ta làm gì? Anh ấy thật sự đã giúp chúng ta.

行 你不是很喜欢他 我就不请他了
HSK 3
0:03s
xíng nǐ bú shì hěn xǐ huān tā wǒ jiù bù qǐng tā leĐược. Em không thích anh ta thì chị không mời nữa.

就是拉长 她让我这么叫她的
HSK 4
0:03s
jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā deLà chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy.

那她对你可真够好的了
HSK 4
0:03s
nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de leChị ấy cũng tốt với chị ghê.

点这么贵的海鲜干什么
HSK 5
0:03s
diǎn zhè me guì de hǎi xiān gàn shén meSao lại gọi hải sản đắt thế này?