Cách dùng "您并不了解我" (nín bìng bù liǎo jiě wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

nínbìngliǎojiě

Anh còn chưa hiểu gì về tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我能不能聘请你 到我的公司 做副总经理啊nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?
2您并不了解我nín bìng bù liǎo jiě wǒAnh còn chưa hiểu gì về tôi.
3您 您怎么觉得 我能胜任 这么重要的职位nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 6 of 12)
都不能让她留下来 不然姐妹们 回来去哪儿干
HSK 5
0:03s
dōu bù néng ràng tā liú xià lái bù rán jiě mèi men huí lái qù nǎ ér gàncũng không thể để nó ở lại. Nếu không chị em quay lại rồi biết làm ở đâu.

就十分钟 晚了就没吃的了 谢谢
HSK 2
0:03s
jiù shí fēn zhōng wǎn le jiù méi chī de le xiè xièChỉ mười phút thôi. Muộn là hết đồ ăn đấy. Cảm ơn.

我出去买一点 我们两个就都有了
HSK 2
0:03s
wǒ chū qù mǎi yì diǎn wǒ men liǎng gè jiù dōu yǒu leTao ra ngoài mua một ít. Hai đứa mình cùng được ăn.

你把这儿整理一下 你到那边开扣眼
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè ér zhěng lǐ yī xià nǐ dào nà biān kāi kòu yǎnCô dọn chỗ này đi. Còn cô sang bên kia đục khuy.

来来来 先别动 都听我说
HSK 3
0:03s
lái lái lái xiān bié dòng dōu tīng wǒ shuōNào. Khoan hãy làm. Nghe tôi nói.

单号十二点开饭 等下个铃
HSK 5
0:03s
dān hào shí èr diǎn kāi fàn děng xià gè língSố lẻ 12 giờ ăn. Chờ chuông tiếp theo.

刚才你也没去啊 我不饿
HSK 3
0:03s
gāng cái nǐ yě méi qù a wǒ bù èVừa rồi cô cũng không đi mà. Tôi không đói.

我为了不上厕所 一天都没喝水
HSK 3
0:03s
wǒ wèi le bù shàng cè suǒ yī tiān dōu méi hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cả ngày tôi không uống nước.

你把我们拖累死了 对噻 不可能先缝皮标
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ men tuō lěi sǐ le duì sāi bù kě néng xiān fèng pí biāoCô kéo chậm cả bọn rồi. Đúng đấy. Không thể may nhãn da trước,

等她熟悉 这条拉都长草了 拉长
HSK 4
0:03s
děng tā shú xī zhè tiáo lā dōu zhǎng cǎo le lā chángChờ cô ta quen việc, cả chuyền này mọc cỏ mất. Chuyền trưởng.

我想再试一下 我肯定能行
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíngTôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được.

行不行不是你说了算
HSK 3
0:03s
xíng bù xíng bú shì nǐ shuō le suànĐược hay không, không phải cô nói là được.

那如果到时候还是不行 我自己接受淘汰
HSK 6
0:03s
nà rú guǒ dào shí hòu hái shì bù xíng wǒ zì jǐ jiē shòu táo tàiNếu đến lúc đó tôi vẫn không được, tôi tự chấp nhận bị loại.

但请您再给我一次机会 我保证三天之内
HSK 4
0:03s
dàn qǐng nín zài gěi wǒ yī cì jī huì wǒ bǎo zhèng sān tiān zhī nèiNhưng xin chị cho tôi thêm một cơ hội. Tôi đảm bảo trong ba ngày,

再给四号一次机会吧
HSK 3
0:03s
zài gěi sì hào yī cì jī huì baCho số 4 thêm một cơ hội đi.

她为了不上厕所 一直都没有喝水
HSK 3
0:03s
tā wèi le bù shàng cè suǒ yì zhí dōu méi yǒu hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cô ấy không uống một giọt nước nào.

你一上手 我就知道你做不来
HSK 2
0:03s
nǐ yī shàng shǒu wǒ jiù zhī dào nǐ zuò bù láiVừa nhìn cô làm tôi đã biết cô không làm được.

你上过大学长得又不丑
HSK 5
0:03s
nǐ shàng guò dà xué zhǎng dé yòu bù chǒuCô từng học đại học, lại không xấu

求拉长再给个机会
HSK 6
0:03s
qiú lā cháng zài gěi gè jī huìXin chuyền trưởng cho tôi thêm cơ hội.

师傅 等一下啊 我拿行李
HSK 4
0:03s
shī fù děng yí xià a wǒ ná xíng lǐBác tài, đợi chút. Tôi lấy hành lý.