Cách dùng "是我自己能力不行" (shì wǒ zì jǐ néng lì bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
是我自己能力不行
Là do em chưa đủ năng lực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:25
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 丽姐是个直性子 你别介意啊 | lì jiě shì gè zhí xìng zi nǐ bié jiè yì a | Chị Lệ là người thẳng tính. Em đừng để bụng nhé. |
| 2▶ | 是我自己能力不行 | shì wǒ zì jǐ néng lì bù xíng | Là do em chưa đủ năng lực. |
| 3 | 人家是看在 你有能力的分上 才没有炒了我 | rén jiā shì kàn zài nǐ yǒu néng lì de fēn shàng cái méi yǒu chǎo le wǒ | Người ta là vì thấy chị có năng lực nên mới không sa thải em. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 8 of 12)
HSK 6
0:03s
nián dǐ dìng dān zuì duō de shí hòu xiǎo wěi fēi yào tí qián huí jiāCuối năm là lúc đơn hàng nhiều nhất. Tiểu Vĩ lại cứ đòi về nhà sớm.

HSK 7
0:03s
xiǎo hé qù nián wú gù kuàng gōng de cì shù quán chē jiān zuì duō baSố lần nghỉ việc vô cớ của Tiểu Hà năm ngoái nhiều nhất cả xưởng.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ cóng xiǎo ne jiù xǐ huān fèng féng bǔ bǔ hòu lái neTừ nhỏ, chị đã thích may vá. Sau đó,

HSK 2
0:03s
tīng lā cháng de yì si shì xiǎo wěi xiǎo hé lái bù liǎo leÝ của chuyền trưởng là Tiểu Vĩ và Tiểu Hà không đến được nữa rồi.

HSK 4
0:03s
tā jiù shì pà zán men jiě mèi yī tiáo xīn bù tīng tā deChị ta chỉ sợ mấy chị em mình một lòng, không nghe lời chị ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yí gè xīn shǒu zuò chéng zhè yàng yě suàn bù cuò leMột người mới làm được như vậy đã là khá rồi.

HSK 7
0:03s
gāng dào shí táng nà huì er hǎo qiàn qiàn qī fù nǐ nǐ kě bù zhè yàngHồi mới đến nhà ăn Hác Thiến Thiến bắt nạt em, em đâu có như vậy.

HSK 6
0:03s
nà huì er bù yí yàng ma hǎo qiàn qiàn nà shì gù yì zhǎo cháHồi đó khác mà. Hác Thiến Thiến là cố ý gây chuyện.

HSK 4
0:03s
zhè yàng de gōng zuò shì bù tài shì hé nǐCông việc như thế này thật sự không hợp với em lắm.

HSK 6
0:03s
shén me yù xiàn gōng zhǔ nǐ cháo xiào wǒ neCông chúa huyện Ngọc gì chứ. Chị mỉa mai em đấy à?

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ xiǎo shí hòu jué de zuì diū liǎn de shì qíngĐó là chuyện khiến em mất mặt nhất hồi nhỏ.

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù gāi gēn nǐ shuō zǎ de hái shēng qì leĐáng ra em không nên kể cho chị. Sao thế, còn giận nữa à?





