Cách dùng "虽然干的 是洗菜刷碗的活" (suī rán gàn de shì xǐ cài shuā wǎn de huó) trong hội thoại tiếng Trung
虽然干的 是洗菜刷碗的活
tuy chúng ta làm việc rửa rau rửa bát,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:10
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以前咱在工地 | yǐ qián zán zài gōng dì | Trước đây ở công trường, |
| 2▶ | 虽然干的 是洗菜刷碗的活 | suī rán gàn de shì xǐ cài shuā wǎn de huó | tuy chúng ta làm việc rửa rau rửa bát, |
| 3 | 但是你脸上 总是有那么一股子傲劲 | dàn shì nǐ liǎn shàng zǒng shì yǒu nà me yī gǔ zi ào jìn | nhưng khuôn mặt em lúc nào cũng có một chút kiêu hãnh. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 3 of 12)
HSK 7
0:03s
suī rán nǐ zài jí lì yǎn shì dàn wǒ yī yǎn jiù néng kàn chūDù em cố gắng che giấu, nhưng anh nhìn cái là nhận ra

HSK 5
0:03s
jiù nǐ nà zhǒng xīn bù zài yān pèng pèng yùn qì de yàng ziKiểu lơ đãng thất thần, như thử vận may này của em

HSK 6
0:03s
nà shì zhǎo gōng zuò de dà jì qiú zhí bú shì guàng shāng chǎngđó là điều tối kỵ khi tìm việc. Tìm việc không phải đi dạo trung tâm thương mại.

HSK 6
0:03s
nǐ xián tíng xìn bù jiān jiù yǒu hǎo de zhí wèi cóng tiān ér jiàngKhông phải em thong dong bước đi, rồi một chức vụ tốt tự nhiên tìm đến.

HSK 7
0:03s
bié zǒu bié zǒu wǒ chě yuǎn le duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐĐừng đi mà, anh nói hơi lan man. Anh xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi.

HSK 4
0:03s
jī chǔ gōng zī dāng rán shì bù gāo le nà jiù shì yǒu tí chéng lóuLương cơ bản thì chắc chắn không cao. Vậy tức là sẽ có hoa hồng?

HSK 6
0:03s
zuò nǐ de zhù lǐ xué fèi tí chéng zěn me fēnLàm trợ lý cho anh, hoa hồng học phí chia như nào?

HSK 3
0:03s
nǐ kēng méng guǎi piàn de nǐ zhè ge rén shuō huà zěn me zhè me nán tīng neAnh bịp tôi à? Em nói chuyện sao lại khó nghe vậy?

HSK 1
0:03s
wǒ shén me shí hòu kēng méng guǎi piàn le zhēn méi tí chéngAnh lừa gạt ai bao giờ. Không có hoa hồng thật.

HSK 6
0:03s
dàn shì jiā bān fèi shì yǒu yì diǎn de zán men qù rén cái shì chǎng zhāo shēngNhưng cũng thêm được ít tiền tăng ca. Chúng ta đến chợ lao động tuyển sinh.

HSK 6
0:03s
wǒ yào zěn me fǔ zhù nǐ gōng zuò zhè jiù tán dào zhòng diǎn leTôi phải hỗ trợ anh thế nào? Vậy là nói đến trọng điểm rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ jué dìng huàn gè dǎ fǎ wǒ yī xià jiù xiǎng dào le nǐAnh quyết định đổi cách làm. Anh lập tức nghĩ đến em.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén a xíng xiàng yǒu qīn hé lì shuō huà yě néng gǎn rǎn rénEm đấy à, có ngoại hình dễ tạo thiện cảm. Nói chuyện cũng rất truyền cảm.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge fāng àn jiù shì wèi nǐ liàng shēn dìng zuò de nǐ kàn aKế hoạch này của anh được thiết kế đo ni đóng giày cho em. Em xem này.

HSK 6
0:03s
zhè sì gè zì chéng le quán rén cái shì chǎng de xiào bǐng zhè bú shì shī bài ma"bỏ dở đại học" trở thành trò cười của cả chợ lao động. Đó chẳng phải thất bại sao?

HSK 6
0:03s
jīng jì jiū fēn de shí hòu shǒu zú wú cuò hái xiǎn xiē niàng chéng dà huòvới đơn vị tuyển dụng, em tỏ ra lúng túng. Suýt nữa gây ra họa lớn.

HSK 4
0:03s
zǒng jié jīng yàn rèn shí dào jì xù jiào yù de zhòng yào xìngtừ thất bại của em, nhận ra tầm quan trọng của giáo dục tiếp tục.

HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng ná wǒ zuò fǎn miàn jiào cái piàn bié rén de xué fèi aAnh muốn lấy tôi làm ví dụ tiêu cực để lừa tiền học phí của người khác à?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me néng jiào piàn ne wǒ shì zài bāng tā menSao có thể gọi là lừa được? Anh đang giúp họ.
