Cách dùng "我想再试一下 我肯定能行" (wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíng) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngzàishìxià kěndìngnéngxíng

Tôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:32
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拉长lā chángChuyền trưởng.
2我想再试一下 我肯定能行wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíngTôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được.
3行不行不是你说了算xíng bù xíng bú shì nǐ shuō le suànĐược hay không, không phải cô nói là được.

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 4 of 12)
关于经济纠纷 没有你 我们照样可以解决问题
HSK 7
0:03s
guān yú jīng jì jiū fēn méi yǒu nǐ wǒ men zhào yàng kě yǐ jiě jué wèn tívề chuyện tranh chấp kinh tế, không có anh chúng tôi vẫn có thể giải quyết được vấn đề.

什么叫酿成大祸 最重要的是
HSK 3
0:03s
shén me jiào niàng chéng dà huò zuì zhòng yào de shìThế nào gọi là gây ra họa lớn? Quan trọng nhất là

你的唯学历谬论 你别想糊弄我
HSK 7
0:03s
nǐ de wéi xué lì miù lùn nǐ bié xiǎng hù nòng wǒCái luận điệu chỉ coi trọng bằng cấp của anh, đừng hòng lừa được tôi.

我诅咒你完不成任务 早日被学校开除
HSK 7
0:03s
wǒ zǔ zhòu nǐ wán bù chéng rèn wù zǎo rì bèi xué xiào kāi chúTôi nguyền rủa anh không hoàn thành nhiệm vụ, sớm bị nhà trường sa thải.

不是 别走 不是 怎么总走 这个方案不行
HSK 5
0:03s
bú shì bié zǒu bú shì zěn me zǒng zǒu zhè ge fāng àn bù xíngKhông phải. Đừng đi. Ơ, sao cứ toàn bỏ đi thế? Phương án này không được,

是这样的 本来呢 我这个房租是 一年一付的
HSK 4
0:03s
shì zhè yàng de běn lái ne wǒ zhè ge fáng zū shì yī nián yī fù deLà thế này. Vốn dĩ tiền thuê trọ của chị là trả một lần cho cả năm.

我看你刚来深圳 你又说只住半年呢
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ gāng lái shēn zhèn nǐ yòu shuō zhǐ zhù bàn nián neChị thấy em mới đến Thâm Quyến, lại nói chỉ ở nửa năm thôi.

我交不了差的 你能不能付我年租啊
HSK 4
0:03s
wǒ jiāo bù liǎo chà de nǐ néng bù néng fù wǒ nián zū aChị khó mà giải thích được. Em có thể trả tiền thuê cả năm cho chị không?

之前我们不是说好了吗
HSK 4
0:03s
zhī qián wǒ men bú shì shuō hǎo le maTrước đó chúng ta đã nói rõ rồi mà?

天天赔钱哪
HSK 1
0:03s
tiān tiān péi qián nǎNgày nào cũng phải bù tiền.

那我要是把一年的房租 都付给您了
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì bǎ yī nián de fáng zū dōu fù gěi nín leNếu tôi trả hết tiền trọ một năm cho chị,

我接下来找不到工作 怎么办呀
HSK 5
0:03s
wǒ jiē xià lái zhǎo bú dào gōng zuò zěn me bàn yasau đó tôi không tìm được việc thì phải làm sao?

你看你长得那么漂亮 又聪明
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ zhǎng dé nà me piào liàng yòu cōng míngEm xem, em xinh đẹp lại còn thông minh như vậy.

你付我年租 我帮你找工作
HSK 4
0:03s
nǐ fù wǒ nián zū wǒ bāng nǐ zhǎo gōng zuòEm trả tiền thuê cả năm cho chị, chị sẽ giúp em tìm việc.

就这么定了啊 不用 裴 说好了啊
HSK 4
0:03s
jiù zhè me dìng le a bù yòng péi shuō hǎo le aCứ quyết vậy đi nhé. Không cần. Chị Bùi. Chốt rồi nhé.

那太好了 那以后我们就是朋友了
HSK 3
0:03s
nà tài hǎo le nà yǐ hòu wǒ men jiù shì péng yǒu leVậy thì tốt quá. Sau này chúng ta là bạn bè rồi.

三年多了 老深圳了
HSK 3
0:03s
sān nián duō le lǎo shēn zhèn leHơn ba năm rồi. Dân Thâm Quyến lâu năm à.

但是裴姐她是想帮我 张姐 您能不能 别说了
HSK 7
0:03s
dàn shì péi jiě tā shì xiǎng bāng wǒ zhāng jiě nín néng bù néng bié shuō leNhưng chị Bùi muốn giúp tôi. Chị Trương, chị có thể... Đừng nói nữa.

给你记加班 回去睡觉吧
HSK 4
0:03s
gěi nǐ jì jiā bān huí qù shuì jiào baTính tăng ca cho cô. Về ngủ đi.

好多老人想返厂 买不上票
HSK 4
0:03s
hǎo duō lǎo rén xiǎng fǎn chǎng mǎi bù shàng piàoNhiều công nhân cũ muốn quay lại nhà máy, nhưng không mua được vé.