Cách dùng "我想再试一下 我肯定能行" (wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíng) trong hội thoại tiếng Trung
我想再试一下 我肯定能行
Tôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:32
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 拉长 | lā cháng | Chuyền trưởng. |
| 2▶ | 我想再试一下 我肯定能行 | wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíng | Tôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được. |
| 3 | 行不行不是你说了算 | xíng bù xíng bú shì nǐ shuō le suàn | Được hay không, không phải cô nói là được. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ kòu ba dǎ kòu dé le wǒ qīn zì jiào nǐĐóng cúc đi. Đóng cúc là được. Tôi sẽ tự tay dạy cô.

HSK 4
0:03s
yě suàn ràng nǐ gǎn shàng le zhè liǎng tiān tài quē rén leCoi như cô cũng gặp may. Mấy hôm nay thiếu người quá.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn a ná liǎng gè kòu zi zhè ge xiǎo de ne fàng zài xià miànNhìn nhé, lấy hai cái cúc. Cái nhỏ đặt ở dưới.

HSK 5
0:03s
bǎ biǎo tián yī xià xiàn zài yāo qiú yán gàn yī tiān yě dé dēng jìĐiền vào bảng này. Bây giờ yêu cầu nghiêm lắm. Làm một ngày cũng phải đăng ký.

HSK 4
0:03s
jì rán quē rén wǒ kě bù kě yǐ jiè shào yí gè wǒ de jiě mèiNếu đang thiếu người, tôi có thể giới thiệu một người chị em của tôi không?

HSK 5
0:03s
tā gàn huó kě lì hài le yě yǒu zài fú zhuāng chǎng gōng zuò de jīng yànCô ấy làm việc rất giỏi. Cũng từng có kinh nghiệm làm ở xưởng may.

HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ néng liú xià zài shuō ba gǎn jǐn tiánCô lo mình được ở lại đi đã. Mau điền đi.

HSK 3
0:03s
lā cháng zhǐ gěi nǐ yī tiān shí jiān liàn xíChuyền trưởng chỉ cho cô một ngày để luyện tập.

HSK 7
0:03s








