Cách dùng "有滥竽充数的 让我炒掉" (yǒu làn yú chōng shù de ràng wǒ chǎo diào) trong hội thoại tiếng Trung
有滥竽充数的 让我炒掉
có người chỉ đến cho đủ số. Bảo chị sa thải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
35:07
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 厂长呢 找我谈话了 说女工里边 | chǎng zhǎng ne zhǎo wǒ tán huà le shuō nǚ gōng lǐ biān | Xưởng trưởng đã nói chuyện với chị. Anh ấy nói trong nhóm nữ công |
| 2▶ | 有滥竽充数的 让我炒掉 | yǒu làn yú chōng shù de ràng wǒ chǎo diào | có người chỉ đến cho đủ số. Bảo chị sa thải. |
| 3 | 我啊 除了你 我也想不到别人了 | wǒ a chú le nǐ wǒ yě xiǎng bú dào bié rén le | Em à? Ngoài em, chị cũng không nghĩ ra ai khác. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ jiào fāng wǎn zhī zěn me chēng hū nínTôi tên Phương Uyển Chi. Nên xưng hô với chị thế nào?

HSK 5
0:03s
dōu bù néng ràng tā liú xià lái bù rán jiě mèi men huí lái qù nǎ ér gàncũng không thể để nó ở lại. Nếu không chị em quay lại rồi biết làm ở đâu.

HSK 2
0:03s
jiù shí fēn zhōng wǎn le jiù méi chī de le xiè xièChỉ mười phút thôi. Muộn là hết đồ ăn đấy. Cảm ơn.

HSK 2
0:03s
wǒ chū qù mǎi yì diǎn wǒ men liǎng gè jiù dōu yǒu leTao ra ngoài mua một ít. Hai đứa mình cùng được ăn.

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè ér zhěng lǐ yī xià nǐ dào nà biān kāi kòu yǎnCô dọn chỗ này đi. Còn cô sang bên kia đục khuy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wèi le bù shàng cè suǒ yī tiān dōu méi hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cả ngày tôi không uống nước.

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ men tuō lěi sǐ le duì sāi bù kě néng xiān fèng pí biāoCô kéo chậm cả bọn rồi. Đúng đấy. Không thể may nhãn da trước,

HSK 4
0:03s
děng tā shú xī zhè tiáo lā dōu zhǎng cǎo le lā chángChờ cô ta quen việc, cả chuyền này mọc cỏ mất. Chuyền trưởng.

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíngTôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được.

HSK 6
0:03s
nà rú guǒ dào shí hòu hái shì bù xíng wǒ zì jǐ jiē shòu táo tàiNếu đến lúc đó tôi vẫn không được, tôi tự chấp nhận bị loại.

HSK 4
0:03s
dàn qǐng nín zài gěi wǒ yī cì jī huì wǒ bǎo zhèng sān tiān zhī nèiNhưng xin chị cho tôi thêm một cơ hội. Tôi đảm bảo trong ba ngày,

HSK 3
0:03s
tā wèi le bù shàng cè suǒ yì zhí dōu méi yǒu hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cô ấy không uống một giọt nước nào.

HSK 2
0:03s
nǐ yī shàng shǒu wǒ jiù zhī dào nǐ zuò bù láiVừa nhìn cô làm tôi đã biết cô không làm được.





