Cách dùng "让他躺平了就好了 躺下躺下" (ràng tā tǎng píng le jiù hǎo le tǎng xià tǎng xià) trong hội thoại tiếng Trung
让他躺平了就好了 躺下躺下
Để cậu ấy nằm thẳng ra là được rồi. Nằm xuống, nằm xuống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
30:14
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咋了 又上不来气了 没事没事小江 等着 | zǎ le yòu shàng bù lái qì le méi shì méi shì xiǎo jiāng děng zhe | Sao thế? Lại không thở được rồi à? Không sao đâu Tiểu Giang. Đợi chút. |
| 2▶ | 让他躺平了就好了 躺下躺下 | ràng tā tǎng píng le jiù hǎo le tǎng xià tǎng xià | Để cậu ấy nằm thẳng ra là được rồi. Nằm xuống, nằm xuống. |
| 3 | 躺平躺平 | tǎng píng tǎng píng | Nằm thẳng ra, nằm thẳng ra. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiě dì liǎ de qíng fēn kě néng jiù dào zhè leTình cảm chị em của chúng tớ có lẽ đến đây là hết rồi.

HSK 7
0:03s
yě suàn shì duì de qǐ wǒ sǐ qù de fù mǔ leCũng coi như có lỗi với bố mẹ đã khuất của tớ rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ hòu yǒu dà bǎ de hǎo shí guāng nǐ xiàn zài chèn wáng ān bù zài de shí hòuSau này cậu còn cả một tương lai tươi sáng phía trước. Bây giờ nhân lúc Vương An không có ở đây,

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng yǐ hòu wú lùn tā huí bù huí lái dōu dé hǎo hǎo guòcậu hãy nghĩ kỹ về tương lai đi. Bất kể nó có trở về hay không, cậu cũng phải sống thật tốt.

HSK 4
0:03s
rén shēng huán hěn zhǎng hěn zhǎng děng nǐ néng zhào gù hǎo zì jǐ shēng huó de shí hòuĐời người còn dài lắm. Đợi đến khi cậu có thể tự lo cho cuộc sống của mình,

HSK 7
0:03s
wǒ jué de zhǎo gōng zuò de shì yě bù yòng tài zháo jí nǐ xiān huǎn yī huǎnTớ thấy chuyện tìm việc cũng không cần vội quá đâu. Cậu cứ từ từ đã,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
méi cuò nǐ zhè me xiǎng jiù xíng zhè me xiǎng wǒ men jiù fàng xīn leĐúng vậy. Cậu nghĩ như vậy là được rồi. Cậu nghĩ vậy bọn tớ cũng yên tâm rồi.

HSK 3
0:03s
gāng cái hú wén jìng ràng wǒ màn diǎn kāi wǒ dōu hài pà nǐ xiǎng bù kāiVừa nãy Hồ Văn Tịnh bảo tớ lái chậm một chút, tớ còn sợ cậu nghĩ quẩn.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù dān chún ràng nǐ màn diǎn kāi shì ma duìTớ chỉ đơn thuần bảo cậu lái chậm thôi. Vậy à? Đúng vậy.

HSK 3
0:03s
zhè yàng tǐng hǎo de zhēn de nǐ yí dìng yào jì zhù nǐ jīn tiān zěn me jiǎng de aNhư vậy rất tốt, thật đó. Cậu nhất định phải nhớ hôm nay cậu đã nói gì đó nhé.

HSK 4
0:03s
děng dào wáng ān nà ge xiǎo wáng bā dàn huí lái zhǎo nǐ de shí hòuĐợi đến khi thằng khốn Vương An kia quay về tìm cậu,

HSK 3
0:03s
nǐ kě bù néng xīn ruǎn le duì zhī dào macậu không được mềm lòng đâu đấy. Đúng. Biết chưa?

HSK 3
0:03s
nǐ píng shí méi shì de shí hòu kě yǐ xué xué zěn me fā huòBình thường lúc rảnh rỗi, cậu có thể học cách gửi hàng.



