Cách dùng "让他躺平了就好了 躺下躺下" (ràng tā tǎng píng le jiù hǎo le tǎng xià tǎng xià) trong hội thoại tiếng Trung
让他躺平了就好了 躺下躺下
Để cậu ấy nằm thẳng ra là được rồi. Nằm xuống, nằm xuống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
30:14
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咋了 又上不来气了 没事没事小江 等着 | zǎ le yòu shàng bù lái qì le méi shì méi shì xiǎo jiāng děng zhe | Sao thế? Lại không thở được rồi à? Không sao đâu Tiểu Giang. Đợi chút. |
| 2▶ | 让他躺平了就好了 躺下躺下 | ràng tā tǎng píng le jiù hǎo le tǎng xià tǎng xià | Để cậu ấy nằm thẳng ra là được rồi. Nằm xuống, nằm xuống. |
| 3 | 躺平躺平 | tǎng píng tǎng píng | Nằm thẳng ra, nằm thẳng ra. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
yīn wèi xià miàn shí zài shì duī bù liǎo le wǒ jiù bǎ tā zhè nòng qǐ lái leVì dưới nhà thật sự không chất được nữa, nên tớ mới dọn dẹp chỗ này.

HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān fā huò fā dé tǐng jī jí de wǒ jiù gěi tā fàng le yī tiān jiǎHai hôm nay cậu ấy gửi hàng rất tích cực, nên tớ cho cậu ấy nghỉ một ngày.

HSK 4
0:03s
gāng bù gēn nǐ shuō le ma zhè yě méi xiào guǒ méi xiào guǒ hái màiVừa nãy không phải đã nói với cậu rồi sao, cái này cũng không có tác dụng. Không có tác dụng mà vẫn bán à?

HSK 5
0:03s
nǐ men dài zhe ba wǒ xià qù gěi tā zhǔn bèi diǎn shēng huó yòng pǐn xíngCác cậu ở đây đi. Tớ xuống dưới chuẩn bị cho cậu ấy ít đồ dùng sinh hoạt. Được.

HSK 4
0:03s