Cách dùng "你怎么跟个刺猬似的" (nǐ zěn me gēn gè cì wèi shì de) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmegēnwèishìde

Sao anh giống như con nhím vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
32:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1选他xuǎn tāChọn em ấy.
2你怎么跟个刺猬似的nǐ zěn me gēn gè cì wèi shì deSao anh giống như con nhím vậy?
3你可怜我就可怜到底nǐ kě lián wǒ jiù kě lián dào dǐEm thương hại anh thì thương hại cho trót

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 6 of 8)
你怕不是个神仙
HSK 7
0:03s
nǐ pà bú shì gè shén xiānAnh không phải thần tiên chứ hả?

你都七岁了 你不是小宝宝了
HSK 1
0:03s
nǐ dōu qī suì le nǐ bú shì xiǎo bǎo bǎo leMày đã bảy tuổi rồi đó. Mày không còn là em bé nữa rồi.

你的树 怎么变成许愿树了
HSK 7
0:03s
nǐ de shù zěn me biàn chéng xǔ yuàn shù leCây của em sao lại thành cây cầu nguyện thế?

我想要把它雕成一棵 永远都不会死的树
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng yào bǎ tā diāo chéng yī kē yǒng yuǎn dōu bú huì sǐ de shùEm muốn điêu khắc nó trở thành một cái cây mãi mãi không bao giờ chết.

看到许愿树当然要许愿
HSK 7
0:03s
kàn dào xǔ yuàn shù dāng rán yào xǔ yuànNhìn thấy cây ước nguyện, đương nhiên phải ước nguyện rồi.

人越大会变得越迷信
HSK 7
0:03s
rén yuè dà huì biàn dé yuè mí xìnCon người càng lớn sẽ càng mê tín.

我不是 我从小就迷信啊
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì wǒ cóng xiǎo jiù mí xìn aEm không có. Em mê tín từ nhỏ rồi mà.

你以为我会写爱情 地久天长
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ huì xiě ài qíng dì jiǔ tiān chángEm tưởng anh sẽ ghi tình yêu thiên trường địa cửu à?

那个就不是朴素了 那是老土
HSK 6
0:03s
nà ge jiù bú shì pǔ sù le nà shì lǎo tǔCái đó không gọi là đơn giản rồi, cái đó là quê mùa.

你知道你有多矮吗 我哪里矮
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào nǐ yǒu duō ǎi ma wǒ nǎ lǐ ǎiEm có biết em lùn lắm không? Em lùn đâu?

好好好 一米六 一米六
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo hǎo yī mǐ liù yī mǐ liùĐược rồi được rồi, một mét sáu, một mét sáu.

一米六怎么了 我碍着你了 碍着我了
HSK 2
0:03s
yī mǐ liù zěn me le wǒ ài zhe nǐ le ài zhe wǒ leMột mét sáu thì sao chứ? Em cản trở anh sao? Cản trở đến anh rồi. [My everything playing]

你个子那么矮了 对我颈椎不好
HSK 6
0:03s
nǐ gè zi nà me ǎi le duì wǒ jǐng chuí bù hǎoem lùn như vậy không tốt cho xương cổ của anh.

这儿的小菜 炒得还不错啊
HSK 5
0:03s
zhè ér de xiǎo cài chǎo dé hái bú cuò aMấy món ăn ở đây làm cũng ngon chứ nhỉ?

味道不错 价格也便宜
HSK 4
0:03s
wèi dào bù cuò jià gé yě pián yiMùi vị rất ngon. Giá cả cũng rẻ.

不要看到别人更可怜 就转头可怜别人行吗
HSK 6
0:03s
bú yào kàn dào bié rén gèng kě lián jiù zhuǎn tóu kě lián bié rén xíng maĐừng có thấy người khác đáng thương hơn thì chuyển sang thương hại người khác được không?

在这种氛围下 我完全不想亲
HSK 6
0:03s
zài zhè zhǒng fēn wéi xià wǒ wán quán bù xiǎng qīnDưới cái bầu không khí như này em không muốn hôn chút nào.

没关系 你不想也没关系
HSK 1
0:03s
méi guān xì nǐ bù xiǎng yě méi guān xìKhông sao, em không muốn cũng không sao.

我们之间十几年的感情 早就已经是家人了
HSK 4
0:03s
wǒ men zhī jiān shí jǐ nián de gǎn qíng zǎo jiù yǐ jīng shì jiā rén leTình cảm mười mấy năm của chúng ta sớm đã là một gia đình rồi.

我怎么会答应 跟你在一起
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me huì dā yìng gēn nǐ zài yì qǐsao em lại đồng ý hẹn hò với anh?