Cách dùng "他就是我的上级 明白了吧" (tā jiù shì wǒ de shàng jí míng bái le ba) trong hội thoại tiếng Trung
他就是我的上级 明白了吧
Anh ấy chỉ là cấp trên của mình. Hiểu chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
37:52
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我只是单方面 把你的消息 汇报给他 | wǒ zhǐ shì dān fāng miàn bǎ nǐ de xiāo xī huì bào gěi tā | Mình chỉ là đơn phương báo cáo tình hình của cậu cho anh ấy thôi. |
| 2▶ | 他就是我的上级 明白了吧 | tā jiù shì wǒ de shàng jí míng bái le ba | Anh ấy chỉ là cấp trên của mình. Hiểu chưa? |
| 3 | 你还好意思说 真是人活一张皮 谁知道你属汤圆的 | nǐ hái hǎo yì si shuō zhēn shì rén huó yī zhāng pí shuí zhī dào nǐ shǔ tāng yuán de | Cậu còn dám nói nữa. Người thật sống có một mặt, ai ngờ cậu như bánh trôi vậy. |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 5 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ mā nà me xǐ huān nǐ men jié mù neHèn gì mà mẹ anh thích chương trình của các em vậy.

HSK 4
0:03s
zǒng shuō nǐ men tái de jì zhě a yòu piào liàng yòu yǒu nài xīn deLuôn bảo là phỏng viên đài của em, vừa xinh đẹp lại vừa có tâm.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men jiā lǐ a dōu suí wǒ gāo xìng shì wǒ zì jǐ xī wàngNhà anh luôn mong anh được vui. Là tự anh muốn

HSK 4
0:03s
dōu bù róng yì děng tā men lǎo le wǒ dé péi zài tā men shēn biān aĐều không dễ dàng. Đợi họ già rồi anh phải ở bên họ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bù shuō wǒ jiù bù zhī dào nǐ zài xiǎng shén meAnh không nói thì em không biết anh đang nghĩ gì.

HSK 6
0:03s
lǎo shí shuō nǐ yǒu méi yǒu jiāo guò nǚ péng yǒuNói thật đi, anh có từng quen bạn gái không?

HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shuō nǐ dà xué de shì qíng bei wǒ dōu bù zhī dàoAnh kể em nghe chuyện lúc anh học đại học đi. Em không biết gì cả.

HSK 2
0:03s
dàn nǐ yǒu hěn duō shì qíng wǒ dōu zhī dàoNhưng có rất nhiều chuyện của em anh đều biết.

HSK 2
0:03s
nǐ men dà xué mén kǒu nà ge má là tàng tān zi hái zài ba zài a[Là món canh thập cẩm cay có nguồn gốc từ Tứ Xuyên.] ở trước cổng trường em giờ còn không? Còn.

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài dà xué lǐ zhǒng le kē shù ma xiàn zài dōu zhǎng dà le baChẳng phải em đã trồng một cái cây ở trong trường đại học sao? Bây giờ lớn rồi chứ?





