Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "赶工期啊" (gǎn gōng qī a) trong hội thoại tiếng Trung

赶工期啊

gǎn gōng qī a

Gấp tiến độ rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:36
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么动静 请持续通报情况shén me dòng jìng qǐng chí xù tōng bào qíng kuàngĐộng tĩnh gì? Hãy tiếp tục thông báo tình hình
2赶工期啊gǎn gōng qī aGấp tiến độ rồi.
3我已经连着好几天 没去工地了 太耽误事了wǒ yǐ jīng lián zhe hǎo jǐ tiān méi qù gōng dì le tài dān wù shì leTôi đã liên tục mấy ngày rồi không ra công trường. Chậm trễ quá.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
这帮孙子 要是就此收手的话
HSK 7
0:03s
zhè bāng sūn zi yào shì jiù cǐ shōu shǒu de huàLũ khốn này Nếu chúng chịu dừng tay

有动静 西口有动静 解镇长
HSK 7
0:03s
yǒu dòng jìng xī kǒu yǒu dòng jìng jiě zhèn zhǎngCó động tĩnh, Cửa Tây có động tĩnh Trưởng trấn Giải

刚才这个林镇长都说他 耽误不起了
HSK 6
0:03s
gāng cái zhè ge lín zhèn zhǎng dōu shuō tā dān wù bù qǐ leVừa nãy Phó Thị trưởng Lâm còn nói không thể chậm trễ thêm nữa.

这耽误的不是 一点半点的事啊 谭镇长
HSK 6
0:03s
zhè dān wù de bú shì yì diǎn bàn diǎn de shì a tán zhèn zhǎngViệc chậm trễ này không phải chuyện nhỏ đâu. Phó Thị trưởng Đàm.

对啊 那李镇长也都快 撑不住了
HSK 6
0:03s
duì a nà lǐ zhèn zhǎng yě dōu kuài chēng bú zhù leĐúng vậy. Phó Thị trưởng Lý cũng sắp không chống đỡ nổi rồi.

我 我行啊 你行吗
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ xíng a nǐ xíng maTôi... tôi được. Anh được thật không?

咱们不能再这样 全员出动了 谭镇长
HSK 7
0:03s
zán men bù néng zài zhè yàng quán yuán chū dòng le tán zhèn zhǎngChúng ta không thể tiếp tục huy động toàn bộ nhân lực thế này. Phó Thị trưởng Đàm.

这个路霸把咱们 给折腾的啊
HSK 7
0:03s
zhè ge lù bà bǎ zán men gěi zhē teng de aBọn cướp đường này hành hạ chúng ta

郊区公路西口有情况 请求支援
HSK 7
0:03s
jiāo qū gōng lù xī kǒu yǒu qíng kuàng qǐng qiú zhī yuánCó tình huống ở cửa tây đường ngoại ô! Yêu cầu hỗ trợ!

要死了 不会是已经抢完了吧
HSK 2
0:03s
yào sǐ le bú huì shì yǐ jīng qiǎng wán le baChết thật. Không lẽ đã cướp xong rồi?

你们不要乱来啊 我警告你们 你们已经犯法了
HSK 6
0:03s
nǐ men bú yào luàn lái a wǒ jǐng gào nǐ men nǐ men yǐ jīng fàn fǎ leCác người đừng có manh động! Tôi cảnh cáo các người! Các người đã phạm pháp rồi!

你们要干吗 你们 你们简直没有王法
HSK 5
0:03s
nǐ men yào gàn má nǐ men nǐ men jiǎn zhí méi yǒu wáng fǎCác người muốn làm gì? Các người... Các người thật không có vương pháp!

有本事你不要戴面具 我倒要看看你到底是谁
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ bú yào dài miàn jù wǒ dào yào kàn kàn nǐ dào dǐ shì shuíCó giỏi thì đừng đeo mặt nạ! Để tôi xem rốt cuộc ngươi là ai!

愣着干什么 赶紧搬货
HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me gǎn jǐn bān huòĐứng thần ra làm gì? Mau chuyển hàng!

要是让我抓住 那个王八蛋 我一棍子打死他
HSK 4
0:03s
yào shì ràng wǒ zhuā zhù nà ge wáng bā dàn wǒ yī gùn zi dǎ sǐ tāNếu để tôi bắt được Thằng khốn nạn đó Tôi đập chết nó

你体谅一下我们啊 人刚醒 我们只有两个人
HSK 7
0:03s
nǐ tǐ liàng yī xià wǒ men a rén gāng xǐng wǒ men zhǐ yǒu liǎng gè rénÔng thông cảm cho chúng tôi chút đi Người ta vừa tỉnh Chúng tôi chỉ có hai người

就五花八门的呀
HSK 7
0:03s
jiù wǔ huā bā mén de yaĐủ loại linh tinh cả

怎么说话婆婆妈妈的
HSK 1
0:03s
zěn me shuō huà pó pó mā mā deSao nói năng lòng vòng thế

叔 你到底找什么呢呀
HSK 5
0:03s
shū nǐ dào dǐ zhǎo shén me ne yaChú, rốt cuộc chú tìm cái gì vậy

叔 你什么意思啊 我什么意思
HSK 2
0:03s
shū nǐ shén me yì si a wǒ shén me yì siChú, chú có ý gì vậy Tôi có ý gì