Cách dùng "赶工期啊" (gǎn gōng qī a) trong hội thoại tiếng Trung
赶工期啊
gǎn gōng qī a
Gấp tiến độ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:36
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么动静 请持续通报情况 | shén me dòng jìng qǐng chí xù tōng bào qíng kuàng | Động tĩnh gì? Hãy tiếp tục thông báo tình hình |
| 2▶ | 赶工期啊 | gǎn gōng qī a | Gấp tiến độ rồi. |
| 3 | 我已经连着好几天 没去工地了 太耽误事了 | wǒ yǐ jīng lián zhe hǎo jǐ tiān méi qù gōng dì le tài dān wù shì le | Tôi đã liên tục mấy ngày rồi không ra công trường. Chậm trễ quá. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
zuó ér wǎn tán zhèn zhǎng bèi rén gěi cì shāng leTối hôm qua Trưởng trấn Đàm bị người ta đâm bị thương

HSK 7
0:03s
shū nǐ bú huì rèn wéi zhēn shì wǒ gàn de baChú, chú không phải cho rằng thực sự là cháu làm chứ

HSK 2
0:03s
tā zuó tiān wǎn shàng yī zhěng wǎn dōu zài jiā méi chū qù guò maNó tối hôm qua cả đêm đều ở nhà không ra ngoài sao