Cách dùng "我们也是出了大力气的" (wǒ men yě shì chū le dà lì qì de) trong hội thoại tiếng Trung

menshìchūlede

chúng tôi cũng ra sức rất nhiều

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:33
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1它 它不仅仅是 而且你看今天啊tā tā bù jǐn jǐn shì ér qiě nǐ kàn jīn tiān aNó, nó không chỉ là Và ông xem hôm nay
2我们也是出了大力气的wǒ men yě shì chū le dà lì qì dechúng tôi cũng ra sức rất nhiều
3把这一车的货 全给拉了下去 收这么点钱bǎ zhè yī chē de huò quán gěi lā le xià qù shōu zhè me diǎn qiánKéo hết đống hàng trên xe này xuống hết Thu chút tiền này

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 3 of 6)
请你吃饭 我吃什么饭哪
HSK 1
0:03s
qǐng nǐ chī fàn wǒ chī shén me fàn nǎMời anh ăn cơm Tôi ăn cơm cái gì?

不管了 搬搬搬 快快快 上 强哥说搬就搬
HSK 4
0:03s
bù guǎn le bān bān bān kuài kuài kuài shàng qiáng gē shuō bān jiù bānKệ đi, khiêng, khiêng, khiêng! Nhanh, nhanh, nhanh lên, lên! Cường ca bảo khiêng là khiêng

大狗 你是不是疯了你
HSK 7
0:03s
dà gǒu nǐ shì bú shì fēng le nǐĐại Cẩu, mày điên rồi đúng không?

你凭什么可以撞人 上
HSK 5
0:03s
nǐ píng shén me kě yǐ zhuàng rén shàngMày có quyền gì mà đâm người? Lên!

弄脏了可不好修啊
HSK 4
0:03s
nòng zāng le kě bù hǎo xiū aLàm bẩn thì khó sửa lắm đấy

打着我的名义搞强搬 我现在去收拾他 志强
HSK 7
0:03s
dǎ zhe wǒ de míng yì gǎo qiáng bān wǒ xiàn zài qù shōu shí tā zhì qiángMượn danh tôi để làm vận chuyển cưỡng bức Tôi đi dạy dỗ nó ngay bây giờ Trí Cường

不要刺激他了 他真的敢拍我啊
HSK 5
0:03s
bú yào cì jī tā le tā zhēn de gǎn pāi wǒ aĐừng chọc tức nó nữa Nó thực sự dám đập tôi đấy

你在外面打架 你奶奶知道吗
HSK 6
0:03s
nǐ zài wài miàn dǎ jià nǐ nǎi nǎi zhī dào maMày đánh nhau ngoài đường Bà nội mày có biết không?

我被他们打得 已经上不来气了
HSK 4
0:03s
wǒ bèi tā men dǎ dé yǐ jīng shàng bù lái qì leTôi bị chúng nó đánh đến nỗi không thở nổi rồi

我快被打死了 三胖子 你瞎说什么呢你
HSK 4
0:03s
wǒ kuài bèi dǎ sǐ le sān pàng zi nǐ xiā shuō shén me ne nǐTôi sắp bị đánh chết rồi Tam Béo Mày nói bậy cái gì vậy?

书记 书 书记啊 他们实在是太欺负人了
HSK 7
0:03s
shū jì shū shū jì a tā men shí zài shì tài qī fù rén leBí thư Bí... bí thư ơi Họ thực sự quá đáng quá mà

他们七八个人打我一个 下死手啊
HSK 2
0:03s
tā men qī bā gè rén dǎ wǒ yí gè xià sǐ shǒu aHọ bảy tám người đánh một mình tôi Ra tay tàn độc lắm!

书记 你说这怎么忍啊 书记
HSK 7
0:03s
shū jì nǐ shuō zhè zěn me rěn a shū jìBí thư, anh nói làm sao mà nhịn được? Bí thư...

我看你们 就是不把我镇政府 放在眼里
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ men jiù shì bù bǎ wǒ zhèn zhèng fǔ fàng zài yǎn lǐTôi thấy các anh đơn giản là không coi chính quyền trấn của chúng tôi ra gì.

月海绝不欢迎你们 在这里做生意
HSK 3
0:03s
yuè hǎi jué bù huān yíng nǐ men zài zhè lǐ zuò shēng yìNguyệt Hải tuyệt đối không chào đón các anh làm ăn ở đây nữa.

虽然事出有因 但是以后 也得给我注意啊 是
HSK 3
0:03s
suī rán shì chū yǒu yīn dàn shì yǐ hòu yě dé gěi wǒ zhù yì a shìtuy rằng sự việc có nguyên do, nhưng về sau cũng phải chú ý cho tôi đấy. Vâng.

是 不能以暴制暴 是是是 听到没有
HSK 6
0:03s
shì bù néng yǐ bào zhì bào shì shì shì tīng dào méi yǒuVâng. Không được dùng bạo lực trị bạo lực. Vâng vâng vâng. Nghe rõ chưa?

有句成语怎么讲来着 就是叫自作孽
HSK 6
0:03s
yǒu jù chéng yǔ zěn me jiǎng lái zhe jiù shì jiào zì zuò nièCó câu thành ngữ gọi là gì nhỉ? Chính là gieo nhân nào

大家都动手了 凭什么先放他们
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu dòng shǒu le píng shén me xiān fàng tā menMọi người đều ra tay cả, sao lại thả họ trước?

书记 书记 有话好好说 叔 叔
HSK 7
0:03s
shū jì shū jì yǒu huà hǎo hǎo shuō shū shūBí thư! Bí thư, có gì nói chuyện tử tế. Chú ơi, chú ơi.