Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我那时确实是情迷意乱" (wǒ nà shí què shí shì qíng mí yì luàn) trong hội thoại tiếng Trung

我那时确实是情迷意乱

wǒ nà shí què shí shì qíng mí yì luàn

Đúng là khi ấy ta nhất thời mê muội,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
12:56
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对吧duì bađúng chứ?
2我那时确实是情迷意乱wǒ nà shí què shí shì qíng mí yì luànĐúng là khi ấy ta nhất thời mê muội,
3觉得你分外可爱jué de nǐ fèn wài kě àithấy cô rất đáng yêu,

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 3 of 3)
看谁不顺眼 就将其灰飞烟灭
HSK 5
0:03s
kàn shuí bù shùn yǎn jiù jiāng qí huī fēi yān mièAi khiến ngươi không vừa mắt thì liền khiến kẻ đó hồn bay phách tán.

将你取而代之
HSK 7
0:03s
jiāng nǐ qǔ ér dài zhīmà thay thế ngươi?

仗着自己强罢了
HSK 7
0:03s
zhàng zhe zì jǐ qiáng bà leỷ vào bản thân mạnh mà thôi.

这样的暴君 人人得而诛之 方昌
HSK 2
0:03s
zhè yàng de bào jūn rén rén dé ér zhū zhī fāng chāngMột bạo quân như vậy, - ai cũng có thể giết! - Phương Xương!

你还敢大放厥词 污蔑灵主
HSK 7
0:03s
nǐ hái gǎn dà fàng jué cí wū miè líng zhǔNgươi còn dám nói năng bậy bạ, vu khống linh chủ.

想杀你的不只我一人
HSK 6
0:03s
xiǎng shā nǐ de bù zhǐ wǒ yī rénkhông chỉ có mình ta muốn giết ngươi