Cách dùng "不用再受罪了" (bù yòng zài shòu zuì le) trong hội thoại tiếng Trung
不用再受罪了
bù yòng zài shòu zuì le
Không cần phải chịu khổ nữa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
12:39
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈妈的乖宝 | mā mā de guāi bǎo | Bảo bối ngoan của mẹ. |
| 2▶ | 不用再受罪了 | bù yòng zài shòu zuì le | Không cần phải chịu khổ nữa rồi. |
| 3 | 不用再受罪了 | bù yòng zài shòu zuì le | Không cần phải chịu khổ nữa rồi. |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng huì xuǎn nǐ dàn wǒ bù xiǎng xuǎnCon chắc chắn sẽ chọn bố, nhưng con không muốn chọn.

HSK 4
0:03s
dā yìng nǐ de yī fēn dōu bù shǎo nǐ dǒng gè pìNhững gì đã hứa với anh sẽ không thiếu một xu. Anh hiểu cái quái gì chứ!

HSK 3
0:03s
jiā jiā bā diǎn yǐ hòu chī guò dōng xī ma méi yǒu méi yǒu shén me dōu méi yǒuGia Gia có ăn gì sau tám giờ không? Không, không có. Không ăn gì cả.

HSK 6
0:03s
jì zhù le cóng xiàn zài kāi shǐ shén me dōu bù néng chī yī dī shuǐ dōu bù néng hēNhớ kỹ nhé. Từ bây giờ không được ăn gì cả, một giọt nước cũng không được uống.

HSK 7
0:03s
wǒ dà guī nǚ nǐ mǎ shàng jiù shén me dōu hǎo le aCon gái lớn của bố. Con sẽ khỏe lại ngay thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn lǎo yé shuō yǐ hòu shǎo zuò zhà jī nà xiǎo péng yǒu bù néng lǎo chī zhà jīBảo ông ngoại sau này làm ít gà rán thôi nhé. Trẻ con không thể ăn mãi gà rán được.

HSK 7
0:03s
wǎn shàng bù xǔ wán nà píng bǎn diàn nǎo le yóu qí bù zhǔn mō hēi wánBuổi tối không được chơi máy tính bảng nữa. Nhất là không được chơi trong bóng tối.

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián xìn xiàn zài xiàn zài bù xìn leTrước đây tôi tin. Bây giờ... Bây giờ không tin nữa rồi.

HSK 3
0:03s
bù xìn jiù bù xìn le yǒu shén me wèi shén meKhông tin thì là không tin thôi. Có gì mà tại sao chứ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì shuō le guò jǐ tiān gěi nǐ ma wǒ děng bù liǎo leKhông phải đã nói mấy hôm nữa đưa cho anh sao? Anh không đợi được nữa rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ yào chū qù le yī qiè dōu hǎo shuō le nǐ fēi děi zhè jǐ tiānChỉ cần anh ra ngoài được, mọi chuyện đều dễ nói chuyện. Cớ gì anh cứ phải là mấy ngày này chứ?

HSK 7
0:03s
xiàn zài yǎn qián jiù yǒu yī kē shèn wǒ gàn má děng zhe qù guó wàiBây giờ trước mắt đang có một quả thận. Tại sao tôi phải đợi để ra nước ngoài làm gì?

HSK 7
0:03s
nǐ gěi tā men yì bǎi wàn nǐ shì bú shì fēng leAnh đưa cho họ một triệu? Anh điên rồi à?

HSK 6
0:03s
wǒ yīng dé de yuǎn bù zhǐ yì bǎi wàn duì baThứ tôi đáng được nhận còn hơn một triệu nhiều. Đúng không?



