Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么乱七八糟的东西" (shén me luàn qī bā zāo de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung

什么乱七八糟的东西

shén me luàn qī bā zāo de dōng xī

Thứ linh tinh gì thế này?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:15
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1耽误不了你多少功夫dān wù bù liǎo nǐ duō shǎo gōng fuSẽ không làm mất nhiều thời gian của anh đâu.
2什么乱七八糟的东西shén me luàn qī bā zāo de dōng xīThứ linh tinh gì thế này?
3小药丸普通小药丸xiǎo yào wán pǔ tōng xiǎo yào wánViên thuốc nhỏ, viên thuốc nhỏ bình thường thôi.

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 2 of 3)
受了这么多年罪
HSK 6
0:03s
shòu le zhè me duō nián zuìChịu khổ bao nhiêu năm nay.

不用再受罪了
HSK 7
0:03s
bù yòng zài shòu zuì leKhông cần phải chịu khổ nữa rồi.

不用再受罪了
HSK 7
0:03s
bù yòng zài shòu zuì leKhông cần phải chịu khổ nữa rồi.

我干这事是有原因的
HSK 4
0:03s
wǒ gàn zhè shì shì yǒu yuán yīn deTôi làm chuyện này là có lý do.

答应你的一分都不少 你懂个屁
HSK 4
0:03s
dā yìng nǐ de yī fēn dōu bù shǎo nǐ dǒng gè pìNhững gì đã hứa với anh sẽ không thiếu một xu. Anh hiểu cái quái gì chứ!

佳佳八点以后吃过东西吗 没有没有 什么都没有
HSK 3
0:03s
jiā jiā bā diǎn yǐ hòu chī guò dōng xī ma méi yǒu méi yǒu shén me dōu méi yǒuGia Gia có ăn gì sau tám giờ không? Không, không có. Không ăn gì cả.

记住了 从现在开始什么都不能吃 一滴水都不能喝
HSK 6
0:03s
jì zhù le cóng xiàn zài kāi shǐ shén me dōu bù néng chī yī dī shuǐ dōu bù néng hēNhớ kỹ nhé. Từ bây giờ không được ăn gì cả, một giọt nước cũng không được uống.

我大闺女 你马上就什么都好了啊
HSK 7
0:03s
wǒ dà guī nǚ nǐ mǎ shàng jiù shén me dōu hǎo le aCon gái lớn của bố. Con sẽ khỏe lại ngay thôi.

别装模作样的了
HSK 1
0:03s
bié zhuāng mú zuò yàng de leĐừng có giả vờ giả vịt nữa.

你赶紧走我不想看见你
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn zǒu wǒ bù xiǎng kàn jiàn nǐAnh mau đi đi, tôi không muốn nhìn thấy anh.

跟姥爷说以后少做炸鸡 那小朋友不能老吃炸鸡
HSK 5
0:03s
gēn lǎo yé shuō yǐ hòu shǎo zuò zhà jī nà xiǎo péng yǒu bù néng lǎo chī zhà jīBảo ông ngoại sau này làm ít gà rán thôi nhé. Trẻ con không thể ăn mãi gà rán được.

晚上不许玩那平板电脑了 尤其不准摸黑玩
HSK 7
0:03s
wǎn shàng bù xǔ wán nà píng bǎn diàn nǎo le yóu qí bù zhǔn mō hēi wánBuổi tối không được chơi máy tính bảng nữa. Nhất là không được chơi trong bóng tối.

我以前信 现在 现在不信了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ qián xìn xiàn zài xiàn zài bù xìn leTrước đây tôi tin. Bây giờ... Bây giờ không tin nữa rồi.

不信就不信了 有什么为什么
HSK 3
0:03s
bù xìn jiù bù xìn le yǒu shén me wèi shén meKhông tin thì là không tin thôi. Có gì mà tại sao chứ.

那你也不能跑我这来啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ yě bù néng pǎo wǒ zhè lái aVậy thì anh cũng không thể chạy đến chỗ tôi được.

不是说了过几天给你吗 我等不了了
HSK 2
0:03s
bú shì shuō le guò jǐ tiān gěi nǐ ma wǒ děng bù liǎo leKhông phải đã nói mấy hôm nữa đưa cho anh sao? Anh không đợi được nữa rồi.

你只要出去了 一切都好说了 你非得这几天
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ yào chū qù le yī qiè dōu hǎo shuō le nǐ fēi děi zhè jǐ tiānChỉ cần anh ra ngoài được, mọi chuyện đều dễ nói chuyện. Cớ gì anh cứ phải là mấy ngày này chứ?

现在眼前就有一颗肾 我干嘛等着去国外
HSK 7
0:03s
xiàn zài yǎn qián jiù yǒu yī kē shèn wǒ gàn má děng zhe qù guó wàiBây giờ trước mắt đang có một quả thận. Tại sao tôi phải đợi để ra nước ngoài làm gì?

你给他们一百万 你是不是疯了
HSK 7
0:03s
nǐ gěi tā men yì bǎi wàn nǐ shì bú shì fēng leAnh đưa cho họ một triệu? Anh điên rồi à?

我应得的远不止一百万 对吧
HSK 6
0:03s
wǒ yīng dé de yuǎn bù zhǐ yì bǎi wàn duì baThứ tôi đáng được nhận còn hơn một triệu nhiều. Đúng không?