Cách dùng "你硬气一点好不好" (nǐ yìng qì yì diǎn hǎo bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你硬气一点好不好
Mạnh mẽ lên một chút được không
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不搞也得搞啊 杨小海 你硬气点好不好 | bù gǎo yě dé gǎo a yáng xiǎo hǎi nǐ yìng qì diǎn hǎo bù hǎo | không làm cũng phải làm thôi Dương Tiểu Hải Mày cứng rắn lên được không |
| 2▶ | 你硬气一点好不好 | nǐ yìng qì yì diǎn hǎo bù hǎo | Mạnh mẽ lên một chút được không |
| 3 | 我就你这么一个徒弟 你要是丢了脸的话 | wǒ jiù nǐ zhè me yí gè tú dì nǐ yào shì diū le liǎn de huà | Sư phụ chỉ có mỗi mày là đệ tử Nếu mày làm mất mặt |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
zán men duì hào rù zuò a wǒ tú dì yáng xiǎo hǎi duō duō guān zhào aMọi người xem số ghế mà ngồi nhé. Đệ tử của tôi, Dương Tiểu Hải. Nhờ mọi người chiếu cố.

HSK 1
0:03s
děng yí xià děng yí xià méi yǒu hǎo méi yǒu hǎo hǎo lái lái láiĐợi đã, đợi đã. Chưa ổn, chưa ổn. Được rồi, lại đây nào.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn jīn tiān yòu shì zhè yàng děng yí xià aAnh xem, hôm nay lại thế này. Đợi đã nhé.

HSK 5
0:03s
ràng tā men dōu gěi nǐ bǔ shàng bù jiù hǎo le ma wǒ kàn kàn wǒ chāo le duō shǎoĐể họ. Bù tiền cho con là xong ngay mà. Để tôi xem vượt bao nhiêu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì duì a bú shì nǐ zěn me hái jiào yù shàng wǒ le nePhải. Đúng vậy. Không phải. Sao cậu lại đi dạy dỗ tôi thế?

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo fǎn tiān gāng le nǐ bú shì zhè ge yì si wǒ shì shī fùTôi. Cậu thật là phạm thượng. Không phải ý đó. Tôi là sư phụ.

HSK 7
0:03s
bǎ suǒ yǒu gǔ dōng jiào shàng zán men kāi gè huì jí sī guǎng yì yī xiàgọi tất cả cổ đông lại Chúng ta họp một cuộc Tập trung trí tuệ một chút

HSK 5
0:03s
gāi shàng shǒu duàn shàng shǒu duàn wǒ hái jiù bù xìn le yǐ wǒ de cōng míng cái zhìCần dùng biện pháp gì thì cứ dùng Tôi còn không tin nổi Với trí thông minh tài trí của tôi

HSK 4
0:03s
zhè lǎo diàn yǐng wǒ dōu cún zhe ne xíng míng bái leMấy phim cũ này tôi đều cất giữ cả Được, hiểu rồi

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
shí jiān jiù shì jīn qián xiào lǜ jiù shì shēng mìng aThời gian là tiền bạc Hiệu suất là sinh mệnh

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǐ xiāng gǎng nà gē xīng hái yǒu pài tóu nà tái xià de rén dōu tīng fēng lecòn phong độ hơn cả ca sĩ Hồng Kông nữa. Khán giả dưới sân khấu nghe phát cuồng lên.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me jiù yuè shuō yuè xié hū ne wǒ zěn me yuè lái yuè bù xiāng xìnSao anh càng nói càng thấy kỳ quặc vậy? Sao tôi càng nghe càng không tin

HSK 4
0:03s
duō zuǐ bú huì shì tīng jiàn le ba gěi wǒ shōu shí leNhiều chuyện! Không lẽ nghe thấy rồi? Dọn dẹp cho tôi.



