Cách dùng "你硬气一点好不好" (nǐ yìng qì yì diǎn hǎo bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

yìngdiǎnhǎohǎo

Mạnh mẽ lên một chút được không

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不搞也得搞啊 杨小海 你硬气点好不好bù gǎo yě dé gǎo a yáng xiǎo hǎi nǐ yìng qì diǎn hǎo bù hǎokhông làm cũng phải làm thôi Dương Tiểu Hải Mày cứng rắn lên được không
2你硬气一点好不好nǐ yìng qì yì diǎn hǎo bù hǎoMạnh mẽ lên một chút được không
3我就你这么一个徒弟 你要是丢了脸的话wǒ jiù nǐ zhè me yí gè tú dì nǐ yào shì diū le liǎn de huàSư phụ chỉ có mỗi mày là đệ tử Nếu mày làm mất mặt

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
师父 你心里明明就没有 放下小燕师娘
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ xīn lǐ míng míng jiù méi yǒu fàng xià xiǎo yàn shī niángSư phụ. Trong lòng anh rõ ràng vẫn chưa quên được sư nương Tiểu Yến.

你为什么非得嘴硬呢 人家今天
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me fēi děi zuǐ yìng ne rén jiā jīn tiānSao anh cứ phải cố chấp vậy? Người ta hôm nay

十几家舞厅 每天出入这些地方的人 有成百上千个
HSK 6
0:03s
shí jǐ jiā wǔ tīng měi tiān chū rù zhè xiē dì fāng de rén yǒu chéng bǎi shàng qiān gèhơn chục vũ trường. Người ra vào những chỗ này mỗi ngày có hàng trăm hàng nghìn.

是不是代表他们 都不正经 代表他们都有问题
HSK 7
0:03s
shì bú shì dài biǎo tā men dōu bù zhèng jīng dài biǎo tā men dōu yǒu wèn tíVậy có phải đại diện họ đều không đứng đắn, đại diện họ đều có vấn đề?

你到底怎么样 才能原谅我嘛
HSK 6
0:03s
nǐ dào dǐ zěn me yàng cái néng yuán liàng wǒ maRốt cuộc em thế nào mới có thể tha thứ cho anh?

你连首歌 都不愿意和我唱 从你来的第一天
HSK 4
0:03s
nǐ lián shǒu gē dōu bù yuàn yì hé wǒ chàng cóng nǐ lái de dì yī tiānem đến một bài hát cũng không muốn hát cùng anh. Từ ngày đầu anh đến,

我这儿开门做生意 不可能把你轰走
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ér kāi mén zuò shēng yì bù kě néng bǎ nǐ hōng zǒuChỗ em mở cửa làm ăn, không thể đuổi anh đi.

只有你一直住在我心里
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu nǐ yì zhí zhù zài wǒ xīn lǐcó mình em luôn ở trong tim anh.

分手了就代表缘分尽了
HSK 7
0:03s
fēn shǒu le jiù dài biǎo yuán fēn jǐn leChia tay nghĩa là duyên phận đã hết.

我不知道你怎么想 反正在我这儿
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ zěn me xiǎng fǎn zhèng zài wǒ zhè érEm không biết anh nghĩ gì, nhưng với em,

我觉得我们还是能 做朋友的 对吧
HSK 2
0:03s
wǒ jué de wǒ men hái shì néng zuò péng yǒu de duì baTôi nghĩ chúng ta vẫn có thể làm bạn mà, phải không?

来来来 准备了点点心 这招待不周啊
HSK 6
0:03s
lái lái lái zhǔn bèi le diǎn diǎn xīn zhè zhāo dài bù zhōu aMời mời mời, có chuẩn bị chút điểm tâm. Tiếp đãi không chu đáo.

不过 我丑话可说到前头啊
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ chǒu huà kě shuō dào qián tou aTuy nhiên, tôi nói trước lời khó nghe đây.

就是巧妇难为无米之炊
HSK 2
0:03s
jiù shì qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuīChính là "người khéo không thể nấu cơm không gạo".

月海 确实是 咱们平川经济的领头羊
HSK 4
0:03s
yuè hǎi què shí shì zán men píng chuān jīng jì de lǐng tóu yángNguyệt Hải quả thực là con đầu đàn kinh tế của Bình Xuyên ta.

那太好了 那这样 咱吃完饭 就一块儿看电影去吧
HSK 3
0:03s
nà tài hǎo le nà zhè yàng zán chī wán fàn jiù yī kuài ér kàn diàn yǐng qù baThế thì hay quá. Vậy thế này. Chúng ta ăn cơm xong, cùng đi xem phim nhé.

你这位同志啊 可真是的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè wèi tóng zhì a kě zhēn shì deĐồng chí này. Thật là.

我不是跟你说过了吗 我也小桥站下车
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò le ma wǒ yě xiǎo qiáo zhàn xià chēTôi chẳng nói với anh rồi sao? Tôi cũng xuống ở trạm Tiểu Kiều.

像上了发条似的 我 我没法下笔啊
HSK 5
0:03s
xiàng shàng le fā tiáo shì de wǒ wǒ méi fǎ xià bǐ aNhư lên dây cót vậy. Tôi... tôi không thể hạ bút được.

这电影院里怎么还能 卖东西 卖吃的呢
HSK 1
0:03s
zhè diàn yǐng yuàn lǐ zěn me hái néng mài dōng xī mài chī de neTrong rạp chiếu phim sao lại có thể... ...bán đồ, bán thức ăn nhỉ?