Cách dùng "给老子爬" (gěi lǎo zi pá) trong hội thoại tiếng Trung

gěilǎozi

Phắn đi cho ông!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
81:47
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老子打得你阎王见了都发愁lǎo zi dǎ dé nǐ yán wáng jiàn le dōu fā chóuÔng đập cho mày đến cả Diêm Vương thấy còn hãi!
2给老子爬gěi lǎo zi páPhắn đi cho ông!
3用户葛洋yòng hù gé yángNgười dùng Cát Dương,

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 2 of 9)
快进去吧 宝儿 加油 我的宝儿 你是最棒的
HSK 4
0:03s
kuài jìn qù ba bǎo ér jiā yóu wǒ de bǎo ér nǐ shì zuì bàng deMau vào trong đi con. Cố lên nhé, con yêu. Con là giỏi nhất!

这位同学 手机怎么可以带进考场呢?
HSK 2
0:03s
zhè wèi tóng xué shǒu jī zěn me kě yǐ dài jìn kǎo chǎng ne ?Thí sinh này, sao em lại lén mang điện thoại vào phòng thi?

- 其他同学考试 - 老师 你听我说 老师
HSK 3
0:03s
- qí tā tóng xué kǎo shì - lǎo shī nǐ tīng wǒ shuō lǎo shī- Đừng làm phiền những thí sinh khác. - Cô ơi, nghe em nói đã…

老师 再给我一次机会 老师
HSK 3
0:03s
lǎo shī zài gěi wǒ yī cì jī huì lǎo shī- Xin cô hãy cho em một cơ hội! - Em đang làm phiền mọi người đấy!

- 走起 - 救命 - 救命 - 这边
HSK 6
0:03s
- zǒu qǐ - jiù mìng - jiù mìng - zhè biān- Đi với tôi. - Cứu với! - Cứu! Cứu với! - Đường này.

- 救我 - 站住 别跑 拦住她
HSK 5
0:03s
- jiù wǒ - zhàn zhù bié pǎo lán zhù tāĐứng lại! Đừng chạy nữa. Đứng lại!

这边 你放开我
HSK 1
0:03s
zhè biān nǐ fàng kāi wǒBên này! Buông tôi ra!

这位家长 你有事吗? 让开 不能进
HSK 4
0:03s
zhè wèi jiā zhǎng nǐ yǒu shì ma ? ràng kāi bù néng jìnChị à, có chuyện gì sao? - Tránh ra. - Không được vào.

还管什么联考啊? 你现在只是在做梦
HSK 4
0:03s
hái guǎn shén me lián kǎo a ? nǐ xiàn zài zhǐ shì zài zuò mèngQuên kì thi đi! Cô chỉ đang mơ thôi.

算了 说了你也不信 等我打开传送门
HSK 6
0:03s
suàn le shuō le nǐ yě bù xìn děng wǒ dǎ kāi chuán sòng ménđang bị khóa bởi hệ thống Lương Mộng. Thôi khỏi. Có nói cô cũng không tin. Đợi tôi mở cổng dịch chuyển,

你小时候这么怂吗?
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo shí hòu zhè me sǒng ma ?Hồi nhỏ cô nhát vậy sao?

走啊 摔不死你啊 相信我
HSK 5
0:03s
zǒu a shuāi bù sǐ nǐ a xiāng xìn wǒĐi nào. Không ngã chết được đâu, tin tôi đi.

小流氓 放开我女儿
HSK 7
0:03s
xiǎo liú máng fàng kāi wǒ nǚ ér- Mẹ! - Tên lưu manh kia, thả con tôi ra!

你知道这是严重违规行为吗? 我…我看见爆炸了
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào zhè shì yán zhòng wéi guī xíng wéi ma ? wǒ … wǒ kàn jiàn bào zhà leCậu biết đây là hành vi vi phạm nghiêm trọng chứ? Tôi thấy một vụ nổ lớn.

然后就唰地一下 嘣地一声 良梦就哇哇哇哇哇报警
HSK 5
0:03s
rán hòu jiù shuā dì yī xià bēng dì yī shēng liáng mèng jiù wā wā wā wā wa bào jǐngRồi "xoẹt" một phát xong nổ cái đùng! Hệ thống Lương Mộng báo động inh ỏi,

舰长 哪个龟儿子说半句谎?
HSK 1
0:03s
jiàn zhǎng nǎ ge guī ér zi shuō bàn jù huǎng ?Tin tôi đi mà, Thuyền trưởng. Nếu tôi nói dối…

我这属于是重大立功表现 你不给奖金就算了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shǔ yú shì zhòng dà lì gōng biǎo xiàn nǐ bù gěi jiǎng jīn jiù suàn leCoi như tôi đã lập được công lớn. Cô không thưởng cũng được,

你就这么立功的?
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me lì gōng de ?Đây là cách cậu lập công lớn đó hả?

那搞快点 让出舱机器人去换零件啊
HSK 7
0:03s
nà gǎo kuài diǎn ràng chū cāng jī qì rén qù huàn líng jiàn aVậy thì chúng ta mau cho robot ngoài tàu đi thay linh kiện đi.

谢谢 可是臣妾做不到 为什么?
HSK 3
0:03s
xiè xiè kě shì chén qiè zuò bú dào wèi shén me ?Cảm ơn cô nhưng tôi không làm được. Tại sao?