Cách dùng "晓得 我会全力以赴" (xiǎo de wǒ huì quán lì yǐ fù) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎode huìquán

Hiểu rồi. Tôi sẽ cố hết sức.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
67:19
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都要试一下wǒ dōu yào shì yī xiàDù chỉ còn một tia hi vọng, tôi cũng phải thử.
2晓得 我会全力以赴xiǎo de wǒ huì quán lì yǐ fùHiểu rồi. Tôi sẽ cố hết sức.
3舰长 我们开始吧jiàn zhǎng wǒ men kāi shǐ baThuyền trưởng, bắt đầu thôi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 5 of 9)
我最担心的事发生了 飞船偏航了0.17度
HSK 7
0:03s
wǒ zuì dān xīn de shì fā shēng le fēi chuán piān háng le 0.17 dùChuyện tôi lo nhất đã xảy ra. Tàu đã chệch khỏi quỹ đạo 0,17 độ.

不是 偏航了它不早说?
HSK 1
0:03s
bú shì piān háng le tā bù zǎo shuō ?Không đúng. Thế nó sẽ phải báo chứ?

那…那这个严重吗?
HSK 4
0:03s
nà … nà zhè ge yán zhòng ma ?Chuyện này có nghiêm trọng không?

一旦驶入那片区域 飞船就会被打成筛子
HSK 7
0:03s
yí dàn shǐ rù nà piàn qū yù fēi chuán jiù huì bèi dǎ chéng shāi ziMột khi vào khu vực đó, tàu sẽ bị đập thủng như cái rây.

那…那赶紧拐弯啊 掉头也可以啊
HSK 7
0:03s
nà … nà gǎn jǐn guǎi wān a diào tóu yě kě yǐ aVậy mau chuyển hướng đi! Quay đầu cũng được mà!

那就是说死定了吗?
HSK 2
0:03s
nà jiù shì shuō sǐ dìng le ma ?Vậy chẳng phải chết chắc rồi sao?

- 老白 飞船交给你了 - 收到
HSK 7
0:03s
- lǎo bái fēi chuán jiāo gěi nǐ le - shōu dào- Anh Bạch, tàu giao cho anh. - Rõ.

这哥们儿在梦里是收破烂儿的吗?
HSK 4
0:03s
zhè gē men er zài mèng lǐ shì shōu pò làn er de ma ?Anh bạn này đi nhặt rác trong mơ à?

怎么回事啊?功率推不上去了 需要优化耗能
HSK 7
0:03s
zěn me huí shì a ? gōng lǜ tuī bù shàng qù le xū yào yōu huà hào néng- Gì thế? - Không tăng mức năng lượng được nữa. Cần giảm mức tiêu thụ năng lượng.

你的伤不是在右手吗?
HSK 5
0:03s
nǐ de shāng bú shì zài yòu shǒu ma ?chẳng phải vết thương của anh ở tay phải sao?

根本不存在授权证这种东西了
HSK 7
0:03s
gēn běn bù cún zài shòu quán zhèng zhè zhǒng dōng xī leVốn dĩ đã không có thứ gọi là thẻ cấp quyền.

怎么能把这茬给忘了?
HSK 3
0:03s
zěn me néng bǎ zhè chá gěi wàng le ?Sao mình lại quên chuyện đó được nhỉ…

不跟你们玩了 反正良梦密钥…
HSK 5
0:03s
bù gēn nǐ men wán le fǎn zhèng liáng mèng mì yào …Khỏi đóng kịch nữa. Dù gì thì mã khóa Lương Mộng

刚才那是梦中梦?
HSK 4
0:03s
gāng cái nà shì mèng zhōng mèng ?Vừa rồi là… mơ trong mơ à?

你不愧是个码农 你应该比谁都清楚
HSK 7
0:03s
nǐ bù kuì shì gè mǎ nóng nǐ yīng gāi bǐ shéi dōu qīng chǔKhông hổ cũng là dân lập trình nhỉ? Anh phải hiểu rõ hơn ai hết

这个计划有多难实现
HSK 5
0:03s
zhè ge jì huà yǒu duō nán shí xiànkế hoạch này khó thực hiện đến mức nào.

是你故意让飞船偏航的 确切地讲
HSK 7
0:03s
shì nǐ gù yì ràng fēi chuán piān háng de què qiè dì jiǎngChính cậu đã cố tình khiến tàu đi lệch. Nói chính xác hơn,

我是故意赶在那团陨石群之前 让飞船偏航的
HSK 7
0:03s
wǒ shì gù yì gǎn zài nà tuán yǔn shí qún zhī qián ràng fēi chuán piān háng detôi cố tình canh đúng trước khi tàu va phải thiên thạch để đẩy tàu đi lệch.

飞船坠毁对你来说到底有什么好处?
HSK 7
0:03s
fēi chuán zhuì huǐ duì nǐ lái shuō dào dǐ yǒu shén me hǎo chù ?Tàu bị đâm thì cậu được lợi gì chứ?

你们怎么会来到我的梦里找我?
HSK 4
0:03s
nǐ men zěn me huì lái dào wǒ de mèng lǐ zhǎo wǒ ?các người sẽ không bao giờ đến tìm tôi trong mơ.