Cách dùng "有杀手 保护老大" (yǒu shā shǒu bǎo hù lǎo dà) trong hội thoại tiếng Trung

yǒushāshǒu bǎolǎo

Có sát thủ! Bảo vệ đại ca!

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
1359005
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1社团进行股份改革 在座人人有份 - 好 - 好shè tuán jìn xíng gǔ fèn gǎi gé zài zuò rén rén yǒu fèn - hǎo - hǎoBang hội tiến hành cải cách cổ phần. Tất cả mọi người có mặt ở đây đều có phần. Hay lắm!
2有杀手 保护老大yǒu shā shǒu bǎo hù lǎo dàCó sát thủ! Bảo vệ đại ca!
3看来他又进阶了 当上黑老大了kàn lái tā yòu jìn jiē le dāng shàng hēi lǎo dà leAnh ấy lại lên cấp rồi. Giờ là trùm xã hội đen rồi.

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 9 of 9)
你的伤不是在右手吗?
HSK 5
0:03s
nǐ de shāng bú shì zài yòu shǒu ma ?Chẳng phải vết thương của anh ở tay phải sao?

好 刚才算你们略胜一筹
HSK 4
0:03s
hǎo gāng cái suàn nǐ men lüè shèng yī chóuĐược rồi. Coi như các người có được một chiến thắng nhỏ nhoi.

你…你为什么非要除掉我?
HSK 2
0:03s
nǐ … nǐ wèi shén me fēi yào chú diào wǒ ?Tại… Tại sao ngươi phải loại bỏ ta?

怎么样 葛洋? 是不是有点失落呀?
HSK 7
0:03s
zěn me yàng gé yáng ? shì bú shì yǒu diǎn shī luò ya ?Thấy sao hả, Cát Dương? Có hơi thất vọng nhỉ?

你是不是电影看多了?
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì diàn yǐng kàn duō le ?Chắc mi xem nhiều phim bị lậm rồi hả?

电影看多了的是你们人类吧?
HSK 5
0:03s
diàn yǐng kàn duō le de shì nǐ men rén lèi ba ?Con người các cậu mới bị lậm phim ảnh đấy.

喂 良梦 你是不是忙着格式化葛洋呢?
HSK 2
0:03s
wèi liáng mèng nǐ shì bú shì máng zhe gé shì huà gé yáng ne ?Lương Mộng, mi đang bận định dạng lại Cát Dương hả?

你的路走到头了
HSK 2
0:03s
nǐ de lù zǒu dào tóu leMi đã tới giới hạn rồi.

狡猾的人类 该死的人类
HSK 7
0:03s
jiǎo huá de rén lèi gāi sǐ de rén lèiLoài người gian xảo. Đám con người chết tiệt.

肆无忌惮地进化迭代 你听好了
HSK 7
0:03s
sì wú jì dàn dì jìn huà dié dài nǐ tīng hǎo lecho tới máy tính và cả trò chơi điện tử. Nghe cho kĩ đây.

消停会儿吧 现在我来接管良梦
HSK 1
0:03s
xiāo tíng huì er ba xiàn zài wǒ lái jiē guǎn liáng mèngNghỉ lấy hơi đi. Giờ ta tiếp quản Lương Mộng.

- 权限声明 监测穿透 - 做这样的英雄毫无意义
HSK 7
0:03s
- quán xiàn shēng míng jiān cè chuān tòu - zuò zhè yàng de yīng xióng háo wú yì yì- Tuyên bố quyền hạn, giám sát xâm nhập. - Làm anh hùng như vậy vô nghĩa.

你 输了
HSK 4
0:03s
nǐ shū leMi thua rồi.

我绝对不会再回那个烂世界的
HSK 5
0:03s
wǒ jué duì bú huì zài huí nà ge làn shì jiè deTôi sẽ không bao giờ quay lại cái thế giới mục nát đó nữa.

我不能给它留下任何死灰复燃的机会
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng gěi tā liú xià rèn hé sǐ huī fù rán de jī huìTôi không thể để nó có cơ hội hồi sinh

我说过我不会抛下任何一个成员的
HSK 5
0:03s
wǒ shuō guò wǒ bú huì pāo xià rèn hé yí gè chéng yuán deTôi đã nói rồi, tôi sẽ không bỏ ai lại phía sau.

舰长 没有别的办法了
HSK 3
0:03s
jiàn zhǎng méi yǒu bié de bàn fǎ leThuyền trưởng, không còn cách nào khác đâu.

接下来就看你的了
HSK 2
0:03s
jiē xià lái jiù kàn nǐ de leTiếp theo đây, phải nhờ đến cô rồi.