Cách dùng "宇宙牛马 知道不?" (yǔ zhòu niú mǎ zhī dào bù ?) trong hội thoại tiếng Trung
宇宙牛马 知道不?
cu li vũ trụ ấy, hiểu không?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 你这么关注我干吗? 我就是个飞船打工人 | bú shì nǐ zhè me guān zhù wǒ gàn má ? wǒ jiù shì gè fēi chuán dǎ gōng rén | Khoan đã, sao mi để ý ta dữ vậy? Ta chỉ là một thằng làm công trên tàu thôi, |
| 2▶ | 宇宙牛马 知道不? | yǔ zhòu niú mǎ zhī dào bù ? | cu li vũ trụ ấy, hiểu không? |
| 3 | 我需要跟每个人都保持良好的关系 | wǒ xū yào gēn měi gè rén dōu bǎo chí liáng hǎo de guān xì | Tôi cần duy trì mối quan hệ tốt với tất cả mọi người. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 3 of 9)
HSK 1
0:03s
- nǐ shì zài yāo xié wǒ ma ? - bù gǎn- Cậu đang uy hiếp tôi đấy à? - Ấy, tôi nào dám.

HSK 3
0:03s
- zěn me nǎ dōu yǒu nǐ guī ér zi ? wǒ … - xíng- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi.

HSK 7
0:03s
bié luō suo le shì chū jǐn jí wǒ jiù pò lì yī cì- Sao chỗ nào cũng có mi vậy, đồ…! - Thôi. Bớt lải nhải đi. Vì là tình huống cấp bách, tôi phá lệ một lần.

HSK 2
0:03s
xiǎo méng nǐ dōu tīng dào le ba ? nǐ shuō de wǒ tīng bù dǒngTiểu Mộng, mi nghe chưa? - Tôi không hiểu bạn nói gì. - Biến.

HSK 5
0:03s
chū shén me wèn tí dōu bù qí guài shì bú shì nǐ cāo zuò yǒu wèn tí a ?Có "hấn" đề cũng đâu có lạ. Hay do cậu thao tác sai?

HSK 4
0:03s
yì fēn zhōng dōu huó bù guò zěn me zhǎo rén a ?Chẳng sống nổi một phút thì tìm anh ấy kiểu gì?

HSK 7
0:03s
- gōng xǐ biāo gē gōng xǐ méng jiě - gōng xǐ biāo gē gōng xǐ méng jiěChúc mừng, Bưu ca. Chúc mừng, Mộng tỷ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bú huì yào zài zhè kùn sān fēn zhōng ba ? hǎo xiàng luó sī sōng leChẳng lẽ chúng ta phải ở đây suốt ba phút sao? Hình như ốc vít bị lỏng rồi.

HSK 7
0:03s
bié tíng jiē zhe tiào wǒ men ràng guǎng gào pái diào xià qù zá sǐ tāĐừng dừng, nhảy tiếp đi. Để bảng hiệu rơi đè chết anh ấy đi.

HSK 4
0:03s
zhè huó méi fǎ gàn le nǐ gàn yě dé gàn bù gàn yě dé gàn"Hôi" không làm được nữa. Cậu không có "nựa" chọn. Cậu phải "nàm".

HSK 2
0:03s
zěn me huí shì ? wǒ zěn me zài zhè lǐ shuō jiā xiāng huà le a ?Chuyện gì thế này? Sao tôi "nại" nói tiếng quê mình vậy?






