Cách dùng "宇宙牛马 知道不?" (yǔ zhòu niú mǎ zhī dào bù ?) trong hội thoại tiếng Trung
宇宙牛马 知道不?
cu li vũ trụ ấy, hiểu không?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
5:09
TMDB ID
1359005
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 你这么关注我干吗? 我就是个飞船打工人 | bú shì nǐ zhè me guān zhù wǒ gàn má ? wǒ jiù shì gè fēi chuán dǎ gōng rén | Khoan đã, sao mi để ý ta dữ vậy? Ta chỉ là một thằng làm công trên tàu thôi, |
| 2▶ | 宇宙牛马 知道不? | yǔ zhòu niú mǎ zhī dào bù ? | cu li vũ trụ ấy, hiểu không? |
| 3 | 我需要跟每个人都保持良好的关系 | wǒ xū yào gēn měi gè rén dōu bǎo chí liáng hǎo de guān xì | Tôi cần duy trì mối quan hệ tốt với tất cả mọi người. |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shì gù zhàng le wǒ men liǎng gè zěn me xǐng le ?Nếu cổng hỏng thì sao chúng ta tỉnh được?

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me yào zài mèng lǐ zuò yī tiáo gǒu ne ?sao anh lại muốn làm chó trong mơ vậy?

HSK 6
0:03s
zěn me huì guò zài yùn xíng ne ? jù tǐ yuán yīn hái bù qīng chǔSao lại quá tải được? Nguyên nhân cụ thể chưa rõ.

HSK 6
0:03s
- háng tiān fú shēng mìng bǎo zhàng xì tǒng yán zhòng gù zhàng - wǒ bèi chán zhù le- Hệ thống duy trì… - Tôi bị trói lại rồi.

HSK 6
0:03s
- qǐng lì jí jiù yuán - jiān chí zhù- Thuyền trưởng! - …mức báo động. - Lập tức cứu hộ. - Bám chắc vào!

HSK 5
0:03s
zěn me xū yào zhè me jiǔ ? píng shí wǔ fēn zhōng jiù kě yǐ huī fù leSao lâu thế nhỉ? Bình thường mất có năm phút.

HSK 7
0:03s
zhè hǎo duān duān de wài tou zěn me tū rán lái yǔn shí le ne ?Đang yên đang lành sao tự nhiên lại có thiên thạch?

HSK 7
0:03s
zán men zhè tiáo háng xiàn bú shì bì kāi le yǔn shí dài de ma ?Tuyến bay của ta tránh tất cả vành đai thiên thạch mà?

HSK 7
0:03s
wǒ zuì dān xīn de shì fā shēng le fēi chuán piān háng le 0.17 dùChuyện tôi lo nhất đã xảy ra. Tàu đã chệch khỏi quỹ đạo 0,17 độ.









