Cách dùng "有什么意思啊 虚了吧唧的" (yǒu shén me yì si a xū le bā jī de) trong hội thoại tiếng Trung
有什么意思啊 虚了吧唧的
Có ý nghĩa gì chứ? Hết sức rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:45
kǒu shuǐ ài guó kǒu hào ài guó
口水爱国 口号爱国
“Yêu nước miếng. Khẩu hiệu yêu nước.”
LINE 0235:48
PLAYING SCENEyǒu shén me yì si a xū le bā jī de
有什么意思啊 虚了吧唧的
“Có ý nghĩa gì chứ? Hết sức rồi.”
LINE 0335:50
gēn běn méi yǒu shén me shí zài de yì yì nà xué shēng wá yě néng hǎn kǒu hào
根本没有什么实在的意义 那学生娃也能喊口号
“Chẳng có ý nghĩa gì thực tế cả. Vậy em bé cũng có thể hô khẩu hiệu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.