Cách dùng "前前后后 打了二十年" (qián qián hòu hòu dǎ le èr shí nián) trong hội thoại tiếng Trung
前前后后 打了二十年
trước sau đã đánh 20 năm rồi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
42:02
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与北蛮人 | yǔ běi mán rén | và người Bắc Man |
| 2▶ | 前前后后 打了二十年 | qián qián hòu hòu dǎ le èr shí nián | trước sau đã đánh 20 năm rồi, |
| 3 | 言和至今不过一年 | yán hé zhì jīn bù guò yī nián | mới chỉ nghị hòa chưa được một năm, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ dōu dé dǎ qǐ shí èr fēn de jīng shén láithiếp cũng nhất định phải chuẩn bị tinh thần.

HSK 7
0:03s
shuō liǎng huái xià yóu shí wǔ chǔ jué kǒu yóu wǒ fù zéNó nói 15 chỗ đê vỡ ở hạ du Lưỡng Hoài là trách nghiệm của ta.

HSK 7
0:03s
tā zhè shì fēng le zhè huà néng nài nǐ hé tā zhè shì wēi xié wǒNó điên rồi sao? Nói vậy thì làm gì được ông? Nó đang đe dọa ta.

HSK 7
0:03s
mǎi tōng le xíng dào sī jiāng jì zǎi bǎi guān yán xíng de àn dúông ta mua chuộc Hình Đạo Ti, đem hết văn thư ghi chép ngôn từ, hành vi của bá quan

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ zài cáo yùn yá mén zhèng hǎo yù dàoKhi đó ta đang ở nha môn tào vận, tình cờ gặp được.

HSK 3
0:03s
kě shì shí nián qián de dōng xī xiàn zài hái néng yǒu yòng maNhưng đồ của mười năm trước còn dùng được sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nà xiǎng lái wáng xuán fàn de nǐ yě dōu kàn guò leVậy chắc chàng cũng đọc phần của Vương Huyền Phạm rồi.

HSK 7
0:03s
néng ràng lǎo shī wéi hù wáng xuán fàn dào zhè ge dì bùThầy bảo vệ Vương Huyền Phạm tới mức này,










