Cách dùng "此人压根就没来过" (cǐ rén yā gēn jiù méi lái guò) trong hội thoại tiếng Trung
此人压根就没来过
Người này chưa từng đến,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
41:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后咱们怎么解释 | yǐ hòu zán men zěn me jiě shì | Sau này chúng ta phải giải thích thế nào? |
| 2▶ | 此人压根就没来过 | cǐ rén yā gēn jiù méi lái guò | Người này chưa từng đến, |
| 3 | 何须解释 | hé xū jiě shì | sao phải giải thích? |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 4 of 9)
HSK 1
0:03s
sòng jiā mèi mèi nǐ bāng bāng wǒ nǐ sā kāi- Muội muội Tống gia, giúp ta với. - Bỏ ra đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bào xiào cháo tíng nǎi shì nán ér de zé rèncống hiến cho triều đình là trách nhiệm của nam nhi.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù sòng nǐ men jiā sòng yàn qù shàng qián xiànsao cô không đưa Tống Nghiễn nhà các cô ra trận đi?

HSK 7
0:03s
jìn jīng dú shū nà yě shì wèi cháo tíng xiào lì[Lâm An] lên kinh học cũng là cống hiến cho triều đình,













