Cách dùng "嫁人还是招婿" (jià rén hái shì zhāo xù) trong hội thoại tiếng Trung
嫁人还是招婿
Gả cho người khác hay kén rể
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是继续招婿 | hái shì jì xù zhāo xù | hay là tiếp tục kén rể? |
| 2▶ | 嫁人还是招婿 | jià rén hái shì zhāo xù | Gả cho người khác hay kén rể |
| 3 | 以后再说吧 | yǐ hòu zài shuō ba | thì sau này tính sau. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 4 of 9)
HSK 1
0:03s
sòng jiā mèi mèi nǐ bāng bāng wǒ nǐ sā kāi- Muội muội Tống gia, giúp ta với. - Bỏ ra đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bào xiào cháo tíng nǎi shì nán ér de zé rèncống hiến cho triều đình là trách nhiệm của nam nhi.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù sòng nǐ men jiā sòng yàn qù shàng qián xiànsao cô không đưa Tống Nghiễn nhà các cô ra trận đi?

HSK 7
0:03s
jìn jīng dú shū nà yě shì wèi cháo tíng xiào lì[Lâm An] lên kinh học cũng là cống hiến cho triều đình,













